Tuân thủ luật nhưng có STBH cao, cam kết hiệu lực 30 năm, thưởng Vitality 20%, miễn tăng phí, ưu tiên thẩm định.
2. Ung thư tuyến giáp như thế nào thỏa TTTBVV?
- Giai đoạn sớm: Ung thư tuyến giáp không thuộc giai đoạn IV hoặc không di căn xa (M0 theo TNM). - Giai đoạn nghiêm trọng: Ung thư tuyến giáp giai đoạn IV hoặc có di căn xa (M1 theo TNM).
3. Vì sao PUL có quyền lợi TTTBVV do ung thư tuyến giáp?
Ung thư tuyến giáp giai đoạn sớm có tiên lượng tốt, tỷ lệ sống trên 5 năm gần 100% (Bộ Y tế, 2018). Điều trị chủ yếu bằng phẫu thuật. Quyền lợi: 10% STBH cho giai đoạn sớm, và vẫn bảo vệ 100% cho các rủi ro khác.
4. Quy định chờ 180 ngày để giám định TTTBVV có hợp lý không?
Đúng quy định Thông tư 67/2023/TT-BTC, đảm bảo tính khách quan. Nếu khách hồi phục sau 180 ngày (tổn thương dưới 81%) thì đó là tin mừng cho sức khỏe, và khách vẫn được hưởng các quyền lợi khác.
10. Ai có thể tham gia AIA Vitality khi mua PUL?
Người được bảo hiểm từ 18 tuổi trở lên.
12. Quyền lợi Vitality khi tham gia PUL?
- Phiếu quà tặng, ưu đãi hàng tuần. - Thưởng gia tăng bảo vệ lên đến 20% STBH khi chi trả rủi ro lớn.
14. Quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng của PUL?
Thưởng vào các năm thứ 10, 20 và 30 với tỷ lệ lần lượt là 50%, 100% và 200% phí bảo hiểm cơ bản trung bình.
17. Trong 21 ngày cân nhắc, khách hàng có quyền gì?
Điều chỉnh STBH, định kỳ đóng phí, sản phẩm bổ trợ hoặc hủy hợp đồng nhận lại phí (trừ phí khám sức khỏe).
19. Khách hàng có thể rút tiền từ hợp đồng PUL không?
- Từ GTTK đóng thêm: Bất kỳ lúc nào. - Từ GTTK cơ bản: Từ năm thứ 2, tối đa 80% giá trị hoàn lại.
40. Vì sao PUL có phí chấm dứt hợp đồng trước hạn?
Đảm bảo tính cam kết dài hạn. Phí này chỉ áp dụng trong 5 năm đầu, từ năm thứ 6 trở đi là 0%.
43. PUL có thời gian gia hạn đóng phí không?
Có, 60 ngày gia hạn kể từ ngày đến hạn đóng phí.
47. Thời gian đóng phí bắt buộc của PUL?
Trong 4 năm hợp đồng đầu tiên.
48. Đóng phí linh hoạt từ khi nào?
Từ năm thứ 5 trở đi, khách hàng có thể đóng phí linh hoạt tùy vào giá trị tài khoản hiện có.
54. Hệ thống phân loại ung thư TNM là gì?
Hệ thống TNM (AJCC 8th Edition) phân loại ung thư dựa trên T (kích thước khối u), N (di căn hạch), M (di căn xa). Có thể dùng hệ thống tương đương theo Bộ Y tế hoặc Hội Ung thư Việt Nam tại thời điểm giám định.
55. Phân loại TNM và giai đoạn ung thư tuyến giáp theo AJCC?
T: T1 (≤2 cm) đến T4b (xâm lấn sâu). N: N0 (không di căn hạch) đến N1b (di căn hạch cổ/trung thất). M: M0 (không di căn xa) hoặc M1. Giai đoạn: <55 a="" d="" i="" ii:="" m0="" m1="" m="" n="" span="" t="" tr="" tu="">55>
56. Trường hợp nào không chi trả quyền lợi tử vong?
Tự tử trong 24 tháng từ ngày hiệu lực/khôi phục hợp đồng, hoặc gian lận bảo hiểm. Nếu người thụ hưởng gian lận, chỉ chi trả cho người thụ hưởng không vi phạm.
57. Trường hợp nào không chi trả TTTBVV do ung thư tuyến giáp?
Chẩn đoán ung thư tuyến giáp trong 90 ngày từ ngày chấp thuận/khôi phục hợp đồng, hoặc gian lận bảo hiểm.
58. Trường hợp nào không chi trả TTTBVV không do ung thư tuyến giáp?
Gian lận bảo hiểm, sử dụng chất cấm, đánh nhau, vi phạm giao thông. Quyền lợi khác vẫn duy trì nếu không bị loại trừ.
TUỔI
TRỌN ĐỜI
TOÀN DIỆN
BỀN VỮNG
NAM
NỮ
NAM
NỮ
NAM
NỮ
0
6.1
5.7
6.1
5.7
7.8
6.0
1
6.1
5.7
6.1
5.7
7.8
6.0
2
6.1
5.7
6.1
5.7
7.8
6.0
3
6.1
5.7
6.1
5.7
7.8
6.0
4
6.1
5.7
6.1
5.7
7.8
6.0
5
6.1
5.7
6.1
5.7
7.9
6.2
6
6.1
5.7
6.1
5.7
8.1
6.3
7
6.1
5.8
6.1
5.8
8.1
6.3
8
6.2
5.8
6.2
5.8
8.5
6.4
9
6.2
5.8
6.2
5.8
8.8
6.8
10
6.3
5.9
6.3
5.9
9.1
7.0
11
6.3
5.9
6.3
5.9
9.4
7.3
12
6.3
6.0
6.3
6.0
9.8
7.5
13
6.4
6.0
6.4
6.0
9.8
7.8
14
6.4
6.0
6.4
6.0
10.3
8.1
15
6.5
6.1
6.5
6.1
10.7
8.3
16
6.5
6.1
6.5
6.1
11.4
8.8
17
6.5
6.1
6.5
6.1
11.5
9.2
18
6.6
6.2
6.6
6.2
12.3
9.6
19
6.6
6.2
6.6
6.2
12.8
10.0
20
6.7
6.3
6.7
6.3
13.4
10.4
21
6.7
6.3
6.7
6.3
14.0
10.8
22
6.8
6.4
6.8
6.4
14.7
11.3
23
6.8
6.4
6.8
6.4
15.4
11.8
24
6.9
6.5
6.9
6.5
16.2
12.4
25
6.9
6.5
6.9
6.5
17.1
13.0
26
7.0
6.6
7.0
6.6
18.0
13.7
27
7.0
6.6
7.0
6.6
19.0
14.4
28
7.5
7.1
7.5
7.1
20.6
15.9
29
7.6
7.2
7.6
7.2
21.8
16.9
30
7.7
7.4
7.7
7.4
23.6
17.6
31
7.9
7.6
8.2
7.6
25.2
18.0
32
8.1
7.8
9.0
7.8
27.0
19.4
33
8.3
7.9
9.9
7.9
28.9
20.6
34
8.5
8.1
10.5
8.1
31.7
22.1
35
8.7
8.3
11.1
8.3
34.0
23.4
36
9.1
8.7
11.8
8.7
36.6
25.2
37
9.5
9.1
12.5
9.1
39.2
26.7
38
10.0
9.5
13.5
9.5
42.3
28.5
39
10.5
10.0
14.6
10.1
45.3
30.5
40
11.1
10.5
15.7
10.8
49.4
33.3
41
11.5
10.9
16.9
11.5
52.6
34.9
42
11.9
11.2
18.2
12.2
56.1
37.8
43
12.3
11.6
19.6
13.1
62.1
40.9
44
12.8
12.0
21.3
14.4
66.2
43.1
45
13.3
12.5
23.0
15.5
71.4
47.3
46
14.3
13.3
24.6
16.8
77.2
50.8
47
15.4
14.3
26.7
17.4
80.5
54.5
48
16.7
15.4
29.4
19.6
88.5
58.6
49
18.2
16.7
31.1
21.6
93.8
63.5
50
20.0
18.2
32.6
23.1
100.6
68.7
51
21.3
19.2
36.2
25.3
106.7
73.4
52
22.7
20.4
36.2
27.2
112.7
77.9
53
24.4
21.7
40.1
29.4
119.6
87.0
54
26.3
23.3
42.5
31.3
126.2
91.0
55
28.6
25.0
45.3
33.3
132.4
99.3
56
30.3
26.3
49.4
35.4
138.3
105.0
57
32.3
27.8
51.2
38.5
144.5
113.1
58
34.5
29.4
53.2
41.7
152.7
118.2
59
37.0
31.3
57.2
45.0
157.5
131.0
60
40.0
33.3
58.8
45.9
164.1
134.6
61
41.7
34.5
62.5
47.1
169.6
141.3
62
43.5
35.7
66.0
52.1
176.4
152.2
63
45.5
37.0
68.0
56.0
183.1
160.1
64
47.6
38.5
71.0
58.5
187.4
165.7
65
55.6
43.5
74.0
62.5
192.3
171.8
66
62.5
47.6
76.7
65.4
196.2
178.9
67
71.4
52.6
80.2
68.7
202.4
186.7
68
83.3
58.8
83.1
71.2
205.7
190.9
69
100.0
66.7
111.1
83.3
222.3
196.7
70
100.0
66.7
125.0
100.0
250.0
250.0
* Nhân giá trị bảng với Số tiền bảo hiểm (đơn vị 1,000đ).
🧮 CÔNG CỤ TÍNH PHÍ NHANH
Gõ số để xem định dạng...
Kết quả phí bảo hiểm ước tính/năm:
Trọn Đời0đ
Toàn Diện0đ
Bền Vững0đ
* Lưu ý: Kết quả mang tính chất minh họa tham khảo.
📌 Điều kiện tham gia PUL:
Số tiền bảo hiểm của PUL tối thiểu là 2 tỷ đồng hoặc
Phí bảo hiểm quy năm của PUL tối thiểu là 30 triệu đồng.
XEM THÊM BÀI ĐĂNG KHÁC BẠN NHÉ
Nhận xét
HOẠT ĐỘNG CỦA CHÚNG TÔI
Liên hệ với chúng tôi
Nhận Tư Vấn Miễn Phí Ngay Hôm Nay
Đội ngũ chuyên viên AIA sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7
Giải đáp mọi thắc mắc và giúp bạn chọn gói bảo hiểm phù hợp nhất.
Nhận xét
Đăng nhận xét
baohiemduyngo - Cảm ơn bạn đã đánh giá!