Đang gửi...
Danh mục

AIA - BẢO HIỂM TOÀN DIỆN BỆNH HIỂM NGHÈO 2.0

Bảo hiểm AIA luôn đồng hành cùng bạn
Bảo hiểm AIA

🛡️ Bảo hiểm Toàn diện Bệnh hiểm nghèo 2.0

Chủ động bảo vệ trước rủi ro sức khỏe - Vững tâm vui sống
30 ngày - 70 tuổi
Đến 85 tuổi
Lên đến 10 Tỷ

📊 THỰC TRẠNG Y TẾ TẠI VIỆT NAM

UNG THƯ

  • Mắc mới: 3 phút/ca
  • Phát hiện muộn: 70%
  • Tăng trưởng: 10%/năm
  • Phổ biến: Gan, Phổi, Vú, Dạ dày

BỆNH HIỂM NGHÈO

  • Tử vong do tim mạch: 33%
  • Đột quỵ mới: 200.000 ca/năm
  • Người lớn bị tim mạch: 25%
  • Xu hướng ngày càng trẻ hóa

CHI PHÍ Y TẾ

  • Chưa có BH BHN: 78%
  • Mỗi đợt điều trị: 40-50 triệu
  • Tổng chi phí: 300tr - 2 tỷ
  • Lạm phát y tế tăng hàng năm

💡 Vitality: Giúp khách hàng xây dựng lối sống khỏe, tầm soát định kỳ và phát hiện sớm rủi ro.

🛡️ BH Toàn diện 2.0: Chi trả nhiều giai đoạn, bảo vệ tài chính trước 107 bệnh hiểm nghèo.

🎁 Thưởng Vitality: Hoàn phí lên đến 30% mỗi 5 năm cho lối sống lành mạnh.

Nguồn: Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế & Viện Ung thư Quốc gia

QUYỀN LỢI SẢN PHẨM
01

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn sớm

Chi trả 30% STBH, Tối đa 4 lần. Giới hạn mỗi lần 500 triệu và tối đa 2 tỷ.

02

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn giữa

Chi trả 60% STBH, Tối đa 2 lần. Giới hạn mỗi lần 1 tỷ và tối đa 2 tỷ.

03

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn nghiêm trọng

Chi trả 100% STBH, Tối đa 1 lần. Hợp đồng chấm dứt hiệu lực.

04

• Quyền lợi bệnh hiểm nghèo cho trẻ em

Chi trả 60% STBH, Tối đa 1 lần. Giới hạn 500 triệu, dưới 21 tuổi.

05

• Quyền lợi bệnh hiểm nghèo cho người lớn tuổi

Chi trả 20% STBH, Tối đa 1 lần. Giới hạn 500 triệu, từ 55 tuổi.

06

• Quyền lợi đặc biệt

Chi trả 30% STBH, Tối đa 1 lần. Giới hạn 500 triệu, từ 18-70 tuổi.

TỔNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHI TIẾT
QUYỀN LỢI SỐ BỆNH SỐ LẦN % STBH TỔNG TỐI ĐA
BHN Gđ Sớm 20 4 30% 120%
BHN Gđ Giữa 7 2 60% 120%
BHN Gđ Nghiêm Trọng 59 1 100% 100%
BHN Trẻ Em 16 1 60% 60%
Quyền Lợi Đặc Biệt 1 1 30% 30%

BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN GIỮA & ĐỊNH NGHĨA VỀ UNG THƯ

Nhóm bệnh 7 BHN Giai đoạn giữa
Ung thư, khối u, huyết họcUng thư biểu mô tại chỗ được điều trị bằng phẫu thuật triệt căn
Hôn mêHôn mê liên tục từ 72 giờ
PhổiPhẫu thuật cắt bỏ một bên phổi
ThậnBệnh thận
Tự miễnNhiễm HIV do ghép tạng
Thương tậtTổn thương não
LiệtLiệt 1 chi

Phẫu thuật triệt căn là việc cắt bỏ toàn bộ hoặc một phần cơ quan để ngăn lan rộng tế bào ác tính, được xác định bởi bác sĩ chuyên khoa.

1. Vú (Cắt bỏ toàn bộ)5. Ống dẫn trứng (Cắt bỏ toàn bộ 1 ống)
2. Tuyến tiền liệt (Cắt bỏ toàn bộ)6. Đại tràng (Cắt một phần và khâu nối kiểu tận-tận)
3. Tử cung (Cắt bỏ toàn bộ)7. Dạ dày (Cắt một phần và khâu nối kiểu tận-tận)
4. Buồng trứng (Cắt bỏ toàn bộ)8. Bàng quang (Cắt bỏ toàn bộ)

Ung thư biểu mô tại chỗ là tổn thương cục bộ không xâm lấn, chưa phá huỷ mô ngoài màng đáy. Chẩn đoán phải dựa vào mô bệnh học hoặc sinh thiết — không chấp nhận chẩn đoán lâm sàng.

Loại trừ: cắt một phần vú, bàng quang, tuyến tiền liệt.

Khối u ác tính tuyến giáp phải được phân loại Giai đoạn II trở lên theo hướng dẫn AJCC (Hoa Kỳ).

Loại trừ:

  • Ung thư tuyến giáp Giai đoạn I hoặc tương đương
  • Tuyến giáp T3 với khối u < 2cm
  • Khối u tuyến giáp có nhiễm HIV
MỘT SỐ LƯU Ý VÀ QUY ĐỊNH VỀ CHI TRẢ QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
1
BHN Giai đoạn sớm | 30% STBH 4 lần
2
BHN Giai đoạn giữa | 60% STBH 2 lần
3
BHN Nghiêm trọng | 100% STBH 1 lần
4
BHN Trẻ em | 60% STBH 1 lần
5
BHN Người lớn tuổi | 20% STBH 1 lần
6
Quyền lợi đặc biệt | 30% STBH 1 lần

• Mỗi BHN ở từng giai đoạn & cùng 1 nhóm bệnh chỉ được chi trả 1 lần.

• NĐBH cần sống ít nhất 14 ngày kể từ ngày chẩn đoán hoặc phẫu thuật.

• Trừ số tiền đã chi trả cho BHN GĐ sớm/giữa cùng nhóm bệnh trước đó.

• Quyền lợi đặc biệt: ICU từ 10 ngày liên tục trở lên, chi trả 1 lần duy nhất.

Quyền lợi Giới hạn SP Cộng gộp Tổng tiền
BHN Gđ Sớm500 triệu2 tỷ2,5 tỷ
BHN Gđ Giữa1 tỷ2 tỷ2,5 tỷ
BHN Nghiêm trọng1 tỷ2 tỷ2,5 tỷ
BHN Trẻ em500 triệu500 triệu500 triệu
Người lớn tuổi500 triệu500 triệu500 triệu
QL đặc biệt500 triệu500 triệu500 triệu
Ung thư, khối u, huyết học Nhóm 1
🟡 Giai đoạn sớm (20 bệnh)
1. Ung thư biểu mô tại chỗ và Ung thư giai đoạn sớm
🔵 Giai đoạn giữa (7 bệnh)
1. Ung thư biểu mô tại chỗ của các cơ quan cụ thể được điều trị bằng phẫu thuật triệt căn
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng (59 bệnh)
1. Ung thư nghiêm trọng
Ung thư, khối u, huyết học Nhóm 2
🟡 Giai đoạn sớm
2. Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến yên
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
2. U brain lành tính
3. U tủy thượng thận
Ung thư, khối u, huyết học Nhóm 3
🟡 Giai đoạn sớm
3. Thiếu máu bất sản có thể phục hồi
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
4. Thiếu máu bất sản
Não Nhóm 4
🟡 Giai đoạn sớm
4. Đặt dẫn lưu não thất
5. Nong và đặt stent cho động mạch cảnh
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
5. Phẫu thuật sọ não mở
6. Đột quỵ
7. Hội chứng Apallic
Hôn mê Nhóm 5
🟡 Giai đoạn sớm
6. Hôn mê liên tục từ 48 giờ
🔵 Giai đoạn giữa
2. Hôn mê liên tục từ 72 giờ
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
8. Hôn mê liên tục từ 96 giờ
Tim mạch Nhóm 6
🟡 Giai đoạn sớm
7. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn
8. Thủ thuật Can thiệp mạch vành qua da
9. Bệnh tim ít nghiêm trọng
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
9. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
10. Bệnh động mạch vành nghiêm trọng khác
11. Phẫu thuật động mạch chủ
12. Nhồi máu cơ tim nghiêm trọng
Tim mạch Nhóm 7
🟡 Giai đoạn sớm
10. Điều trị bệnh van tim ít xâm lấn
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
13. Phẫu thuật van tim
Tim mạch Nhóm 8
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
14. Tăng áp lực động mạch phổi nguyên phát
15. Hội chứng Eisenmenger
16. Bệnh cơ tim
17. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Phổi Nhóm 9
🟡 Giai đoạn sớm
11. Đặt màng lọc tĩnh mạch chủ
🔵 Giai đoạn giữa
3. Phẫu thuật cắt bỏ một bên phổi
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
18. Bệnh phổi mạn tính
Tiêu hóa, gan mật Nhóm 10
🟡 Giai đoạn sớm
12. Phẫu thuật gan
13. Xơ gan có nhiễm vi rút viêm gan
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
19. Viêm gan vi rút thế tối cấp
20. Suy gan mạn tính
21. Viêm gan tự miễn mạn tính
22. Teo hẹp đường mật đã điều trị ghép gan
Tiêu hóa, gan mật Nhóm 11
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
23. Viêm tụy mạn tính tái phát
24. Viêm tụy hoại tử xuất huyết cấp tính cần phẫu thuật tuyến tụy
Tiêu hóa, gan mật Nhóm 12
🟡 Giai đoạn sớm
14. Ghép ruột non
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
25. Phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn ruột non
Thận Nhóm 13
🔵 Giai đoạn giữa
4. Bệnh thận
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
26. Suy thận
27. Bệnh nang tủy thận
Mắt Nhóm 14
🟡 Giai đoạn sớm
15. Mù 1 mắt
16. Ghép giác mạc
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
28. Mù 2 mắt
Tai, họng / Thanh quản Nhóm 15 - 16
🟡 Giai đoạn sớm (Nhóm 15)
17. Mất thính lực 1 tai
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng (Nhóm 15)
29. Mất thính lực
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng (Nhóm 16)
30. Mất khả năng phát âm
Bệnh Tự miễn Nhóm 17 - 19
🟡 Giai đoạn sớm (Nhóm 17)
18. Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống ít nghiêm trọng
🔵 Giai đoạn giữa (Nhóm 18)
5. Nhiễm HIV do ghép tạng
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
31. Lupus ban đỏ hệ thống có kèm viêm thận
32. Nhiễm HIV do tai nạn nghề nghiệp
33. HIV mắc phải do truyền máu
34. Viêm đa khớp dạng thấp nặng
35. Bệnh nhược cơ
36. Suy tuyến thượng thận mạn tính
Thương tật do Tai nạn Nhóm 20 - 21
🟡 Giai đoạn sớm
19. Bỏng nhẹ do Tai nạn
20. Phẫu thuật tạo hình khuôn mặt sau tổn thương
🔵 Giai đoạn giữa
6. Tổn thương脑 (não)
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
37. Bỏng nặng
38. Chấn thương sọ não nặng
Liệt Nhóm 22
🔵 Giai đoạn giữa
7. Liệt 1 chi
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
39. Liệt 2 chi
40. Mất 2 chi
Tế bào thần kinh vận động Nhóm 23
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
41. Loạn dưỡng cơ
42. Bệnh tế bào thần kinh vận động
43. Bệnh xơ cứng rải rác (MS)
44. Bại liệt
45. Bệnh xơ cứng bì tiến triển mức độ nặng
46. Bệnh liệt trên nhân tiến triển (PSP)
Bệnh truyền nhiễm Nhóm 24
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
47. Bệnh viêm cân cơ hoại tử
48. Bệnh Creutzfeldt – Jakob
49. Bệnh phù chân voi
50. Viêm não do vi rút
51. Viêm màng não do vi khuẩn
52. Ebola
Khác Nhóm 25
🔴 Giai đoạn nghiêm trọng
53. Bệnh Alzheimer hay Sa sút trí tuệ
54. Bệnh Parkinson
55. Bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối
56. Mất khả năng sống độc lập
57. Ghép tạng
58. Ghép tủy xương
59. Hội chứng Reye
NHÓM BỆNH NHÓM 20 BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN SỚM 7 BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN GIỮA 59 BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN NGHIÊM TRỌNG
Ung thư, khối u, huyết học Nhóm 1 1. Ung thư biểu mô tại chỗ và Ung thư giai đoạn sớm 1. Ung thư biểu mô tại chỗ của các cơ quan cụ thể được điều trị bằng phẫu thuật triệt căn 1. Ung thư nghiêm trọng
Nhóm 2 2. Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến yên 2. U não lành tính
3. U tủy thượng thận
Nhóm 3 3. Thiếu máu bất sản có thể phục hồi 4. Thiếu máu bất sản
Não Nhóm 4 4. Đặt dẫn lưu não thất
5. Nong và đặt stent cho động mạch cảnh
5. Phẫu thuật sọ não mở
6. Đột quỵ
7. Hội chứng Apallic
Hôn mê Nhóm 5 6. Hôn mê liên tục từ 48 giờ 2. Hôn mê liên tục từ 72 giờ 8. Hôn mê liên tục từ 96 giờ
Tim mạch Nhóm 6 7. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành ít xâm lấn
8. Thủ thuật Can thiệp mạch vành qua da
9. Bệnh tim ít nghiêm trọng
9. Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
10. Bệnh động mạch vành nghiêm trọng khác
11. Phẫu thuật động mạch chủ
12. Nhồi máu cơ tim nghiêm trọng
Nhóm 7 10. Điều trị bệnh van tim ít xâm lấn 13. Phẫu thuật van tim
Nhóm 8 14. Tăng áp lực động mạch phổi nguyên phát
15. Hội chứng Eisenmenger
16. Bệnh cơ tim
17. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Phổi Nhóm 9 11. Đặt màng lọc tĩnh mạch chủ 3. Phẫu thuật cắt bỏ một bên phổi 18. Bệnh phổi mạn tính
Tiêu hóa, gan mật Nhóm 10 12. Phẫu thuật gan
13. Xơ gan có nhiễm vi rút viêm gan
19. Viêm gan vi rút thế tối cấp
20. Suy gan mạn tính
21. Viêm gan tự miễn mạn tính
22. Teo hẹp đường mật đã điều trị ghép gan
Nhóm 11 23. Viêm tụy mạn tính tái phát
24. Viêm tụy hoại tử xuất huyết cấp tính cần phẫu thuật tuyến tụy
Nhóm 12 14. Ghép ruột non 25. Phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn ruột non
Thận Nhóm 13 4. Bệnh thận 26. Suy thận
27. Bệnh nang tủy thận
Mắt Nhóm 14 15. Mù 1 mắt
16. Ghép giác mạc
28. Mù 2 mắt
Tai, họng/ thanh quản Nhóm 15 17. Mất thính lực 1 tai 29. Mất thính lực
Nhóm 16 30. Mất khả năng phát âm
Tự miễn Nhóm 17 18. Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống ít nghiêm trọng 31. Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có kèm viêm thận do Lupus
Nhóm 18 5. Nhiễm HIV do ghép tạng 32. Nhiễm HIV do tai nạn nghề nghiệp
33. HIV mắc phải do truyền máu
Nhóm 19 34. Viêm đa khớp dạng thấp nặng
35. Bệnh nhược cơ
36. Bệnh suy tuyến thượng thận mạn tính
Thương tật do Tai nạn Nhóm 20 19. Bỏng nhẹ do Tai nạn 37. Bỏng nặng
Nhóm 21 20. Phẫu thuật tạo hình khuôn mặt sau tổn thương do Tai nạn 6. Tổn thương nào 38. Chấn thương sọ não nặng
Liệt Nhóm 22 7. Liệt 1 chi 39. Liệt 2 chi
40. Mất 2 chi
Tế bào thần kinh vận động Nhóm 23 41. Loạn dưỡng cơ
42. Bệnh tế bào thần kinh vận động
43. Bệnh xơ cứng rải rác (MS)
44. Bại liệt
45. Bệnh xơ cứng bì tiến triển mức độ nặng
46. Bệnh liệt trên nhân tiến triển (PSP)
Bệnh truyền nhiễm Nhóm 24 47. Bệnh viêm cân cơ hoại tử
48. Bệnh Creutzfeldt – Jakob
49. Bệnh phù chân voi
50. Viêm não do vi rút
51. Viêm màng não do vi khuẩn
52. Ebola
Khác Nhóm 25 53. Bệnh Alzheimer hay Sa sút trí tuệ
54. Bệnh Parkinson
55. Bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối
56. Mất khả năng sống độc lập
57. Ghép tạng
58. Ghép tủy xương
59. Hội chứng Reye
  1. Bệnh thấp tim
  2. Bệnh Wilson
  3. Bệnh Kawasaki có biến chứng tim
  4. Bệnh tay chân miệng nghiêm trọng
  5. Bệnh xương thủy tinh
  6. Viêm cầu thận có hội chứng thận hư
  7. Bệnh uốn ván
  8. Bệnh bạch hầu đường hô hấp
  1. Bệnh máu khó đông (Hemophilia) nghiêm trọng
  2. Bệnh teo cơ tủy sống loại I ở trẻ em (SMA I)
  3. Rối loạn chuyển hóa pyruvate dehydrogenase
  4. Rối loạn tổng hợp axit mật (BASD)
  5. Hen suyễn nghiêm trọng
  6. Đái tháo đường tuýp 1 (Đái tháo đường phụ thuộc insulin)
  7. Bệnh Still
  8. Động kinh nghiêm trọng tái phát
  1. Phẫu thuật laser do bệnh võng mạc tiểu đường loại 2
  2. Bệnh loãng xương nghiêm trọng
  1. Bệnh thận do đái tháo đường
  2. Hôn mê do đái tháo đường

AIA Vitality LÀ GÌ?

AIA Vitality là chương trình sống khỏe dựa trên nghiên cứu khoa học, giúp khách hàng thấu hiểu sức khỏe, thay đổi lối sống để sống Khỏe hơn, Lâu hơn, Hạnh phúc hơn.

QUÉT ĐỂ TÌM HIỂU THÊM

CÁCH THỨC HOẠT ĐỘNG

  • 🔹 Hiểu rõ sức khỏe: Khám phá Tuổi sức khỏe Vitality qua các công cụ hỗ trợ.
  • 🔹 Cải thiện sức khỏe: Trải nghiệm giải pháp chăm sóc cá nhân hóa.
  • 🔹 Nhận quà hấp dẫn: Hạng thành viên càng cao, thưởng càng lớn.

HẠNG THÀNH VIÊN & ĐIỂM TÍCH LŨY

ĐỒNG
0 - 9.999đ
BẠC
10.000 - 19.999đ
VÀNG
20.000 - 29.999đ
BẠCH KIM
30.000đ +

QUYỀN LỢI THƯỞNG SỐNG KHỎE

Mỗi 5 năm, khách hàng nhận thưởng dựa trên Tỷ lệ thưởng và phí đóng trung bình.

Thưởng sống khỏe = Tỷ lệ thưởng (%) × Phí đóng trung bình 5 năm
Hạng thành viên Mức thay đổi tỷ lệ thưởng
Đồng- 4%
Bạc0%
Vàng+ 2%
Bạch Kim+ 4%

* Tỷ lệ thưởng dao động từ 0% đến tối đa 30%.

BỘ CÂU HỎI - QUYỀN LỢI BH
  • Phạm vi: 107 bệnh hiểm nghèo chia theo 6 nhóm quyền lợi.
  • Chi trả nhiều lần: tối đa 450 % STBH trong suốt thời hạn hợp đồng.
  • Không khấu trừ ngược – số tiền bảo hiểm gốc không bị giảm.
  • Thưởng sống khỏe Vitality lên tới 30 % phí TBĐT 5 năm.
  • Tuổi tham gia 30 ngày – 70 tuổi; gia hạn đến 85 tuổi.
Có. BHYT/BH Bùng Gia Lực chỉ hoàn tiền hóa đơn y tế. BHN 2.0 chi trả ngay khi chẩn đoán, không cần hoá đơn, giúp trang trải thu nhập mất, dinh dưỡng, phục hồi chức năng…
BHN 2.0BHN cũ
Số bệnh10764
Tổng % STBH450 %120 %
Cơ chếChi trả bổ sungChi trả trước
Tuổi gia hạn8575
– Tỷ lệ mắc cao nhưng phần lớn phát hiện sớm, tiên lượng tốt.
– Chi phí điều trị thấp.
– Việc chi trả 60 % giúp dành ngân sách cho bệnh nặng hơn.
Phản ánh đúng mức độ nghiêm trọng và chi phí y tế thực tế, từ đó chi trả hợp lý, tránh lãng phí quỹ bảo hiểm.
Không. Sản phẩm có cấu trúc cố định, đảm bảo khách hàng luôn được bảo vệ toàn diện.
Có. Bất kể tuổi, nếu bệnh nằm trong danh sách 107 bệnh thì đều được chi trả theo giai đoạn tương ứng.
Không. Quyền lợi “Bệnh hiểm nghèo dành cho trẻ em” chỉ áp dụng khi NĐBH < 21 tuổi tại thời điểm chẩn đoán.
Chỉ chi trả 1 lần cho 1 bệnh trong mỗi nhóm, dù có nhiều chẩn đoán.
Công ty chi trả 100 % – 30 % = 70 % còn lại khi chẩn đoán giai đoạn nghiêm trọng.
Không. Quy tắc yêu cầu NĐBH còn sống ≥ 14 ngày kể từ ngày chẩn đoán.
Bệnh nhân tai nạn gãy xương, suy hô hấp, phải thở máy ≥ 10 ngày ICU nhưng không thuộc danh sách 107 bệnh – vẫn được 30 % STBH, tối đa 500 triệu.
Đảm bảo công bằng, kiểm soát rủi ro, tránh trục lợi cho các bệnh cùng gốc.
Không chi trả lần hai vì được xem là cùng nhóm bệnh hiểm nghèo.
Sẽ được thẩm định. Nếu khỏi hoàn toàn có thể chấp thuận, nhưng quyền lợi liên quan có thể bị loại trừ.
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (trừ tai nạn).
Tối thiểu 200 triệu – tối đa 5 tỷ đồng trên toàn bộ hợp đồng BHN 2.0.
Có thể tăng (cần thẩm định & áp dụng thời gian chờ cho phần tăng), giảm thì không vì sản phẩm cố định.
Được, miễn tổng STBH toàn bộ hợp đồng ≤ 5 tỷ.
Không. Phần tăng STBH phải chờ 90 ngày như thời gian chờ thông thường.
Điều 17.2 Quy tắc cam kết gia hạn hàng năm, ngay cả khi khách đã nhận quyền lợi, đảm bảo chi trả đủ 450 % STBH.
Ví dụ STBH 3 tỷ:
– Sớm: 30 % = 900 tr, giới hạn 500 tr → chi trả 500 tr.
– Giữa: 60 % = 1,8 tỷ – 500 tr = 1,3 tỷ, giới hạn 1 tỷ → chi trả 1 tỷ.
Được. Quyền lợi Vitality chỉ áp dụng cho BHN 2.0 nếu chọn phiên bản tích hợp.
Không. Cần chọn phiên bản tích hợp Vitality trên iPOS/AIA+ lúc nộp hồ sơ.
Hiện tại hệ thống chưa hỗ trợ.
Hiện tại hệ thống chưa hỗ trợ.
Có, miễn là đã qua 90 ngày chờ (hoặc không áp dụng chờ nếu do tai nạn).
Không. Tai nạn được chi trả ngay, không áp dụng thời gian chờ.
Tuổi NĐBH Nam Nữ
0-41.981.47
5-91.491.16
10-141.641.24
15-171.351.08
18-191.381.10
20-211.601.32
22-241.111.04
25-291.341.45
30-342.022.22
35-393.343.76
40-445.375.75
45-498.678.86
50-5412.4111.88
55-5919.2218.26
60-6428.3126.42
65-6935.5131.31
7047.5543.06
71-7446.4342.70
75-7974.0565.40
80-84108.5293.54
85126.75109.46

Hệ số phí tính trên 1.000 VNĐ Số tiền bảo hiểm

Tính Phí Bảo Hiểm Nhanh

Hệ số phí tương ứng: 1.98
Phí bảo hiểm ước tính: 0 VNĐ / năm

XEM THÊM BÀI ĐĂNG KHÁC BẠN NHÉ

Nhận xét

Đăng nhận xét

baohiemduyngo - Cảm ơn bạn đã đánh giá!

HOẠT ĐỘNG CỦA CHÚNG TÔI