AIA - BẢO HIỂM TOÀN DIỆN BỆNH HIỂM NGHÈO 2.0
🛡️ Bảo hiểm Toàn diện Bệnh hiểm nghèo 2.0
Chủ động bảo vệ trước rủi ro sức khỏe - Vững tâm vui sống📊 THỰC TRẠNG Y TẾ TẠI VIỆT NAM
UNG THƯ
- Mắc mới: 3 phút/ca
- Phát hiện muộn: 70%
- Tăng trưởng: 10%/năm
- Phổ biến: Gan, Phổi, Vú, Dạ dày
BỆNH HIỂM NGHÈO
- Tử vong do tim mạch: 33%
- Đột quỵ mới: 200.000 ca/năm
- Người lớn bị tim mạch: 25%
- Xu hướng ngày càng trẻ hóa
CHI PHÍ Y TẾ
- Chưa có BH BHN: 78%
- Mỗi đợt điều trị: 40-50 triệu
- Tổng chi phí: 300tr - 2 tỷ
- Lạm phát y tế tăng hàng năm
💡 Vitality: Giúp khách hàng xây dựng lối sống khỏe, tầm soát định kỳ và phát hiện sớm rủi ro.
🛡️ BH Toàn diện 2.0: Chi trả nhiều giai đoạn, bảo vệ tài chính trước 107 bệnh hiểm nghèo.
🎁 Thưởng Vitality: Hoàn phí lên đến 30% mỗi 5 năm cho lối sống lành mạnh.
Nguồn: Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế & Viện Ung thư Quốc gia
Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn sớm
Chi trả 30% STBH, Tối đa 4 lần. Giới hạn mỗi lần 500 triệu và tối đa 2 tỷ.
Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn giữa
Chi trả 60% STBH, Tối đa 2 lần. Giới hạn mỗi lần 1 tỷ và tối đa 2 tỷ.
Quyền lợi bệnh hiểm nghèo giai đoạn nghiêm trọng
Chi trả 100% STBH, Tối đa 1 lần. Hợp đồng chấm dứt hiệu lực.
• Quyền lợi bệnh hiểm nghèo cho trẻ em
Chi trả 60% STBH, Tối đa 1 lần. Giới hạn 500 triệu, dưới 21 tuổi.
• Quyền lợi bệnh hiểm nghèo cho người lớn tuổi
Chi trả 20% STBH, Tối đa 1 lần. Giới hạn 500 triệu, từ 55 tuổi.
• Quyền lợi đặc biệt
Chi trả 30% STBH, Tối đa 1 lần. Giới hạn 500 triệu, từ 18-70 tuổi.
| QUYỀN LỢI | SỐ BỆNH | SỐ LẦN | % STBH | TỔNG TỐI ĐA |
|---|---|---|---|---|
| BHN Gđ Sớm | 20 | 4 | 30% | 120% |
| BHN Gđ Giữa | 7 | 2 | 60% | 120% |
| BHN Gđ Nghiêm Trọng | 59 | 1 | 100% | 100% |
| BHN Trẻ Em | 16 | 1 | 60% | 60% |
| Quyền Lợi Đặc Biệt | 1 | 1 | 30% | 30% |
BỆNH HIỂM NGHÈO GIAI ĐOẠN GIỮA & ĐỊNH NGHĨA VỀ UNG THƯ
| Nhóm bệnh | 7 BHN Giai đoạn giữa |
| Ung thư, khối u, huyết học | Ung thư biểu mô tại chỗ được điều trị bằng phẫu thuật triệt căn |
| Hôn mê | Hôn mê liên tục từ 72 giờ |
| Phổi | Phẫu thuật cắt bỏ một bên phổi |
| Thận | Bệnh thận |
| Tự miễn | Nhiễm HIV do ghép tạng |
| Thương tật | Tổn thương não |
| Liệt | Liệt 1 chi |
Phẫu thuật triệt căn là việc cắt bỏ toàn bộ hoặc một phần cơ quan để ngăn lan rộng tế bào ác tính, được xác định bởi bác sĩ chuyên khoa.
| 1. Vú (Cắt bỏ toàn bộ) | 5. Ống dẫn trứng (Cắt bỏ toàn bộ 1 ống) |
| 2. Tuyến tiền liệt (Cắt bỏ toàn bộ) | 6. Đại tràng (Cắt một phần và khâu nối kiểu tận-tận) |
| 3. Tử cung (Cắt bỏ toàn bộ) | 7. Dạ dày (Cắt một phần và khâu nối kiểu tận-tận) |
| 4. Buồng trứng (Cắt bỏ toàn bộ) | 8. Bàng quang (Cắt bỏ toàn bộ) |
Ung thư biểu mô tại chỗ là tổn thương cục bộ không xâm lấn, chưa phá huỷ mô ngoài màng đáy. Chẩn đoán phải dựa vào mô bệnh học hoặc sinh thiết — không chấp nhận chẩn đoán lâm sàng.
Loại trừ: cắt một phần vú, bàng quang, tuyến tiền liệt.
Khối u ác tính tuyến giáp phải được phân loại Giai đoạn II trở lên theo hướng dẫn AJCC (Hoa Kỳ).
Loại trừ:
- Ung thư tuyến giáp Giai đoạn I hoặc tương đương
- Tuyến giáp T3 với khối u < 2cm
- Khối u tuyến giáp có nhiễm HIV
• Mỗi BHN ở từng giai đoạn & cùng 1 nhóm bệnh chỉ được chi trả 1 lần.
• NĐBH cần sống ít nhất 14 ngày kể từ ngày chẩn đoán hoặc phẫu thuật.
• Trừ số tiền đã chi trả cho BHN GĐ sớm/giữa cùng nhóm bệnh trước đó.
• Quyền lợi đặc biệt: ICU từ 10 ngày liên tục trở lên, chi trả 1 lần duy nhất.
| Quyền lợi | Giới hạn SP | Cộng gộp | Tổng tiền |
|---|---|---|---|
| BHN Gđ Sớm | 500 triệu | 2 tỷ | 2,5 tỷ |
| BHN Gđ Giữa | 1 tỷ | 2 tỷ | 2,5 tỷ |
| BHN Nghiêm trọng | 1 tỷ | 2 tỷ | 2,5 tỷ |
| BHN Trẻ em | 500 triệu | 500 triệu | 500 triệu |
| Người lớn tuổi | 500 triệu | 500 triệu | 500 triệu |
| QL đặc biệt | 500 triệu | 500 triệu | 500 triệu |
AIA Vitality LÀ GÌ?
AIA Vitality là chương trình sống khỏe dựa trên nghiên cứu khoa học, giúp khách hàng thấu hiểu sức khỏe, thay đổi lối sống để sống Khỏe hơn, Lâu hơn, Hạnh phúc hơn.
QUÉT ĐỂ TÌM HIỂU THÊM
CÁCH THỨC HOẠT ĐỘNG
- 🔹 Hiểu rõ sức khỏe: Khám phá Tuổi sức khỏe Vitality qua các công cụ hỗ trợ.
- 🔹 Cải thiện sức khỏe: Trải nghiệm giải pháp chăm sóc cá nhân hóa.
- 🔹 Nhận quà hấp dẫn: Hạng thành viên càng cao, thưởng càng lớn.
HẠNG THÀNH VIÊN & ĐIỂM TÍCH LŨY
0 - 9.999đ
10.000 - 19.999đ
20.000 - 29.999đ
30.000đ +
QUYỀN LỢI THƯỞNG SỐNG KHỎE
Mỗi 5 năm, khách hàng nhận thưởng dựa trên Tỷ lệ thưởng và phí đóng trung bình.
| Hạng thành viên | Mức thay đổi tỷ lệ thưởng |
|---|---|
| Đồng | - 4% |
| Bạc | 0% |
| Vàng | + 2% |
| Bạch Kim | + 4% |
* Tỷ lệ thưởng dao động từ 0% đến tối đa 30%.
BỘ CÂU HỎI - QUYỀN LỢI BH
- Phạm vi: 107 bệnh hiểm nghèo chia theo 6 nhóm quyền lợi.
- Chi trả nhiều lần: tối đa 450 % STBH trong suốt thời hạn hợp đồng.
- Không khấu trừ ngược – số tiền bảo hiểm gốc không bị giảm.
- Thưởng sống khỏe Vitality lên tới 30 % phí TBĐT 5 năm.
- Tuổi tham gia 30 ngày – 70 tuổi; gia hạn đến 85 tuổi.
| BHN 2.0 | BHN cũ | |
|---|---|---|
| Số bệnh | 107 | 64 |
| Tổng % STBH | 450 % | 120 % |
| Cơ chế | Chi trả bổ sung | Chi trả trước |
| Tuổi gia hạn | 85 | 75 |
– Chi phí điều trị thấp.
– Việc chi trả 60 % giúp dành ngân sách cho bệnh nặng hơn.
– Sớm: 30 % = 900 tr, giới hạn 500 tr → chi trả 500 tr.
– Giữa: 60 % = 1,8 tỷ – 500 tr = 1,3 tỷ, giới hạn 1 tỷ → chi trả 1 tỷ.
| Tuổi NĐBH | Nam | Nữ |
|---|---|---|
| 0-4 | 1.98 | 1.47 |
| 5-9 | 1.49 | 1.16 |
| 10-14 | 1.64 | 1.24 |
| 15-17 | 1.35 | 1.08 |
| 18-19 | 1.38 | 1.10 |
| 20-21 | 1.60 | 1.32 |
| 22-24 | 1.11 | 1.04 |
| 25-29 | 1.34 | 1.45 |
| 30-34 | 2.02 | 2.22 |
| 35-39 | 3.34 | 3.76 |
| 40-44 | 5.37 | 5.75 |
| 45-49 | 8.67 | 8.86 |
| 50-54 | 12.41 | 11.88 |
| 55-59 | 19.22 | 18.26 |
| 60-64 | 28.31 | 26.42 |
| 65-69 | 35.51 | 31.31 |
| 70 | 47.55 | 43.06 |
| 71-74 | 46.43 | 42.70 |
| 75-79 | 74.05 | 65.40 |
| 80-84 | 108.52 | 93.54 |
| 85 | 126.75 | 109.46 |
Hệ số phí tính trên 1.000 VNĐ Số tiền bảo hiểm


Giờ mẹ em bị tuyến giáp tham gia được ko anh
Trả lờiXóabên anh sẻ liên hệ em nhé
Trả lờiXóa