- Trang chủ
- san-pham
AIA - Bảo Hiểm Sức Khoẻ Trọn Đời
Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời được AIA giới thiệu như một giải pháp cho một công thức bảo vệ trọn đời: Phòng ngừa từ sớm – Tối ưu bảo vệ - Đồng hành dài lâu, giúp bạn và gia đình an tâm bảo vệ sức khỏe và trọn đời tận hưởng những khoảnh khắc đáng quý.
👉 Giới thiệu thẻ chăm sóc sức khỏe
Khi mong muốn sống khỏe và an tâm bên gia đình ngày càng được đặt lên hàng đầu, việc chăm sóc sức khỏe không còn là câu chuyện nhất thời mà là hành trình suốt cuộc đời. Những rủi ro sức khỏe và nhu cầu chăm sóc theo tuổi tác đòi hỏi sự chuẩn bị chủ động và lâu dài. Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời được AIA giới thiệu như một giải pháp cho một công thức bảo vệ trọn đời: Phòng ngừa từ sớm – Tối ưu bảo vệ - Đồng hành dài lâu, giúp bạn và gia đình an tâm bảo vệ sức khỏe và trọn đời tận hưởng những khoảnh khắc đáng quý.
1. An Tâm Điều Trị
- x2: Nhân đôi hạn mức khi điều trị nội trú tại bệnh viện công.
- Đến 1,2 tỷ đồng: Chi trả cho bệnh thường gặp và điều trị trong ngày.
- Đến 5,5 triệu đồng/ngày: Phòng & giường bệnh.
- Hổ trợ đến 600 ngàn đồng/ngày: Cho chi phí nằm viện. Khi sử dụng Bảo Hiểm Y tế
- Quyền lợi Ung thư: Chi trả theo chi phí y tế.
2. Đồng Hành Sống Khỏe
- Đồng hành cùng mẹ bầu và bé trong suốt thai sản.
- AIA Vitality: Thưởng lên đến 60% phí Bảo hiểm.
3. Bảo Vệ Toàn Diện
- Song hành y tế: Tư vấn & Quản trị Bệnh án với Teladoc Health. Xem Thêm
- Phạm vi bảo vệ: Việt Nam hoặc Toàn cầu (trừ Hoa Kỳ).
👉 Lưu ý khi tham gia
- Bảo vệ trọn đời: Từ 30 ngày tuổi tới 100 tuổi
- Tuổi tham gia: Lên tới 70 tuổi
Công ty sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong khoảng thời gian chờ theo quy định dưới đây:
- a) 90 ngày: Cho nhóm Bệnh đặc biệt, bệnh ung thư, Ghép tạng và Biến chứng thai sản;
- b) 270 ngày: Cho các Quyền lợi thai sản khác;
- c) 30 ngày: Cho các Bệnh khác;
- d) Không áp dụng thời gian chờ: Đối với Tai nạn.
* Thời gian chờ được bắt đầu tính từ ngày Công ty chấp thuận bảo hiểm, hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của Bảo Hiểm Sức Khỏe hoặc ngày thay đổi chương trình bảo hiểm hoặc Quyền lợi bảo hiểm (cho phần tăng thêm), lấy ngày nào đến sau.
🛡️ [ Quyền lợi Bảo Hiểm ]
Vui lòng chọn gói sản phẩm để xem chi tiết quyền lợi.
Gói Cơ Bản
Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Trọn Đời
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phạm vi địa lý | Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ) | |
| STBH/năm hợp đồng | 150.000.000 VND | |
| Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công | Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm (không áp dụng cho Quyền lợi thai sản và Quyền lợi Điều trị giảm nhẹ) | Cộng thêm 150.000.000 VND |
| 30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế khi NĐBH điều trị tại các Cơ sở y tế tư nhân tại Việt Nam. | |
| Đối với NĐBH từ 75 tuổi trở lên |
AIA Việt Nam chi trả 80% Chi phí y tế. Trong trường hợp số tiền Khách hàng đồng chi trả trong Năm hợp đồng vượt qua mức quy định bên dưới, Công ty sẽ chi trả 100% Chi phí y tế đối với các điều trị từ thời điểm đó đến Ngày kỷ niệm hợp đồng. |
15.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phòng, giường bệnh (Mỗi ngày) | Tối đa 100 ngày/năm | 850.000 VND/ngày |
| Phòng Chăm sóc đặc biệt (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | Theo chi phí y tế |
| Giường người thân (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm. Chỉ áp dụng cho 1 người thân lưu lại cùng NĐBH dưới 18 tuổi hoặc NĐBH từ 60 tuổi trở lên | 150.000 VND/ngày |
| Hổ trợ chi phí nằm viện (Mỗi ngày) | Khi sử dụng Bảo hiểm y tế (tối đa 30 ngày/năm). | 150.000 VND/Ngày |
| Phẫu thuật | Mỗi đợt điều trị | Theo chi phí y tế |
| Điều trị trước/sau nhập viện | Trước 30 ngày (02 lần khám/Đợt điều trị), Tối đa 60 ngày sau khi xuất viện | Theo chi phí y tế |
| Chi phí y tế nội trú khác | Mỗi đợi điều trị | Theo chi phí y tế |
| Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | 150.000 VND/ Ngày |
| Ghép tạng (cho NĐBH) | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | Theo chi phí thực tế |
| Ghép tạng (người hiến tạng) Không phải NĐBH | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | 50% chi phí phẫu thuật |
Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị trong ngày | Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) | Theo chi phí thực tế |
| Điều trị trong ngày | Viêm phế quản, Sốt xuất huyếtCúmViêm phổi (tối đa 3 lần điều trị/ năm) | 1.500.000 VND |
| Lọc máu | Mỗi năm hợp đồng | 5.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Ung Thư
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị Ung thư | Mỗi lần điều trị | Theo chi phí y tế |
Quyền Lợi Cấp Cứu
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | 3.000.000 VND |
| Vận chuyển cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | 1.500.000 VND |
Quyền Lợi Điều trị Giảm nhẹ
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị giảm nhẹ | Trong suất thời gian có hiệu lực BHSK | 0 VND |
Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú
Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế | 6.000.000 VND |
| Mỗi lần khám |
• Khám bệnh • Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh • Thuốc theo toa • Vật lý trị liệu |
600.000 VND |
| Tư vấn sức khỏe tâm thần | Mỗi năm hợp đồng | 0 VND |
Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế | 1.000.000 VND |
| Mỗi năm hợp đồng |
• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán • Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang) • Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm) • Viêm nướu, viêm nha chu, • Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác) • Nhổ răng, điều trị tủy răng, • Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng • Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng) |
Mức chi trả: 80% chi phí y tế |
NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND
Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú
Gói Nâng Cao
Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Trọn Đời
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phạm vi địa lý | Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ) | |
| STBH/năm hợp đồng | 350.000.000 VND | |
| Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công | Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm (không áp dụng cho Quyền lợi thai sản và Quyền lợi Điều trị giảm nhẹ) | Cộng thêm 350.000.000 VND |
| 30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế khi NĐBH điều trị tại các Cơ sở y tế tư nhân tại Việt Nam. | |
| Đối với NĐBH từ 75 tuổi trở lên |
AIA Việt Nam chi trả 80% Chi phí y tế. Trong trường hợp số tiền Khách hàng đồng chi trả trong Năm hợp đồng vượt qua mức quy định bên dưới, Công ty sẽ chi trả 100% Chi phí y tế đối với các điều trị từ thời điểm đó đến Ngày kỷ niệm hợp đồng. |
30.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phòng, giường bệnh (Mỗi ngày) | Tối đa 100 ngày/năm | 2.000.000 VND/ngày |
| Phòng Chăm sóc đặc biệt (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | Theo chi phí y tế |
| Giường người thân (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm. Chỉ áp dụng cho 1 người thân lưu lại cùng NĐBH dưới 18 tuổi hoặc NĐBH từ 60 tuổi trở lên | 250.000 VND/ngày |
| Hổ trợ chi phí nằm viện (Mỗi ngày) | Khi sử dụng Bảo hiểm y tế (tối đa 30 ngày/năm). | 250.000 VND/Ngày |
| Phẫu thuật | Mỗi đợt điều trị | Theo chi phí y tế |
| Điều trị trước/sau nhập viện | Trước 30 ngày (02 lần khám/Đợt điều trị), Tối đa 60 ngày sau khi xuất viện | Theo chi phí y tế |
| Chi phí y tế nội trú khác | Mỗi đợi điều trị | Theo chi phí y tế |
| Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | 250.000 VND/ Ngày |
| Ghép tạng (cho NĐBH) | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | Theo chi phí thực tế |
| Ghép tạng (người hiến tạng) Không phải NĐBH | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | 50% chi phí phẫu thuật |
Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị trong ngày | Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) | Theo chi phí thực tế |
| Điều trị trong ngày | Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (tối đa 3 lần điều trị/ năm) | 2.500.000 VND |
| Lọc máu | Mỗi năm hợp đồng | 7.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Ung Thư
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị Ung thư | Mỗi lần điều trị | Theo chi phí y tế |
Quyền Lợi Cấp Cứu
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | 3.000.000 VND |
| Vận chuyển cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | 1.500.000 VND |
Quyền Lợi Điều trị Giảm nhẹ
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị giảm nhẹ | Trong suất thời gian có hiệu lực BHSK | 0 VND |
Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú
Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế | 12.000.000 VND |
| Mỗi lần khám |
• Khám bệnh • Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh • Thuốc theo toa • Vật lý trị liệu |
1.200.000 VND |
| Tư vấn sức khỏe tâm thần | Mỗi năm hợp đồng | 0 VND |
Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế | 2.000.000 VND |
| Mỗi năm hợp đồng |
• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán • Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang) • Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm) • Viêm nướu, viêm nha chu, • Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác) • Nhổ răng, điều trị tủy răng, • Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng • Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng) |
Mức chi trả: 80% chi phí y tế |
NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND
Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú
Gói Toàn Diện
Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Trọn Đời
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phạm vi địa lý | Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ) | |
| STBH/năm hợp đồng | 700.000.000 VND | |
| Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công | Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm (không áp dụng cho Quyền lợi thai sản và Quyền lợi Điều trị giảm nhẹ) | Cộng thêm 700.000.000 VND |
| 30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế khi NĐBH điều trị tại các Cơ sở y tế tư nhân tại Việt Nam. | |
| Đối với NĐBH từ 75 tuổi trở lên |
AIA Việt Nam chi trả 80% Chi phí y tế. Trong trường hợp số tiền Khách hàng đồng chi trả trong Năm hợp đồng vượt qua mức quy định bên dưới, Công ty sẽ chi trả 100% Chi phí y tế đối với các điều trị từ thời điểm đó đến Ngày kỷ niệm hợp đồng. |
60.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phòng, giường bệnh (Mỗi ngày) | Tối đa 100 ngày/năm | 3.000.000 VND/ngày |
| Phòng Chăm sóc đặc biệt (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | Theo chi phí y tế |
| Giường người thân (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm. Chỉ áp dụng cho 1 người thân lưu lại cùng NĐBH dưới 18 tuổi hoặc NĐBH từ 60 tuổi trở lên | 500.000 VND/ngày |
| Hổ trợ chi phí nằm viện (Mỗi ngày) | Khi sử dụng Bảo hiểm y tế (tối đa 30 ngày/năm). | 400.000 VND/Ngày |
| Phẫu thuật | Mỗi đợt điều trị | Theo chi phí y tế |
| Điều trị trước/sau nhập viện | Trước 30 ngày (02 lần khám/Đợt điều trị), Tối đa 60 ngày sau khi xuất viện | Theo chi phí y tế |
| Chi phí y tế nội trú khác | Mỗi đợi điều trị | Theo chi phí y tế |
| Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | 500.000 VND/ Ngày |
| Ghép tạng (cho NĐBH) | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | Theo chi phí thực tế |
| Ghép tạng (người hiến tạng) Không phải NĐBH | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | 50% chi phí phẫu thuật |
Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị trong ngày | Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) | Theo chi phí thực tế |
| Điều trị trong ngày | Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (tối đa 3 lần điều trị/ năm) | 5.000.000 VND |
| Lọc máu | Mỗi năm hợp đồng | 10.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Ung Thư
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị Ung thư | Mỗi lần điều trị | Theo chi phí y tế |
Quyền Lợi Cấp Cứu
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | 10.000.000 VND |
| Vận chuyển cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | 5.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều trị Giảm nhẹ
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị giảm nhẹ | Trong suất thời gian có hiệu lực BHSK | 25.000.000 VND |
Quyền Lợi Thai Sản
Phạm vi: Việt Nam | Áp dụng cho NĐBH từ 18 tuổi đến trước 46 tuổi | Mức chi trả theo quy định từng năm.
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | 25.000.000 VND | |
| Mức chi trả |
Tỷ lệ chi trả theo chi phí y tế: • Năm đầu tiên: 50% • Năm thứ 2: 80% • Từ năm thứ 3 trở đi: 100% |
|
| Khám thai (Mỗi lần khám) | Tối đa 8 lần/năm | 1.000.000 VND/lần |
| Phòng và Giường (Mỗi Ngày) | Tối đa 100 ngày/năm | 3.000.000 VND/ngày |
| Phòng chăm sóc đặc biệt (Mỗi Năm Hợp Đồng) | Tối đa 30 ngày/năm | Theo chi phí y tế |
| Sinh thường hoặc sinh mổ (Mỗi Năm Hợp Đồng) | Theo chỉ định của bác sĩ | Theo chi phí y tế |
| Biến chứng thai sản | Mỗi năm hợp đồng | Theo chi phí y tế |
| Chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 7 ngày sau khi sinh | Mỗi năm hợp đồng | Theo chi phí y tế |
Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú
Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế | 24.000.000 VND |
| Mỗi lần khám |
• Khám bệnh • Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh • Thuốc theo toa • Vật lý trị liệu |
2.400.000 VND |
| Tư vấn sức khỏe tâm thần | Mỗi năm hợp đồng | 2.000.000 VND |
Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế | 5.000.000 VND |
| Mỗi năm hợp đồng |
• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán • Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang) • Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm) • Viêm nướu, viêm nha chu, • Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác) • Nhổ răng, điều trị tủy răng, • Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng • Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng) |
Mức chi trả: 80% chi phí y tế |
NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND
Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú
Gói Hoàn Hảo
Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Trọn Đời
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phạm vi địa lý | Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ) | |
| STBH/năm hợp đồng | 1.200.000.000 VND | |
| Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công | Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm (không áp dụng cho Quyền lợi thai sản và Quyền lợi Điều trị giảm nhẹ) | Cộng thêm 1.200.000.000 VND |
| 30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế khi NĐBH điều trị tại các Cơ sở y tế tư nhân tại Việt Nam. | |
| Đối với NĐBH từ 75 tuổi trở lên |
AIA Việt Nam chi trả 80% Chi phí y tế. Trong trường hợp số tiền Khách hàng đồng chi trả trong Năm hợp đồng vượt qua mức quy định bên dưới, Công ty sẽ chi trả 100% Chi phí y tế đối với các điều trị từ thời điểm đó đến Ngày kỷ niệm hợp đồng. |
80.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Phòng, giường bệnh (Mỗi ngày) | Tối đa 100 ngày/năm | 5.500.000 VND/ngày |
| Phòng Chăm sóc đặc biệt (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | Theo chi phí y tế |
| Giường người thân (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm. Chỉ áp dụng cho 1 người thân lưu lại cùng NĐBH dưới 18 tuổi hoặc NĐBH từ 60 tuổi trở lên | 1.000.000 VND/ngày |
| Hổ trợ chi phí nằm viện (Mỗi ngày) | Khi sử dụng Bảo hiểm y tế (tối đa 30 ngày/năm). | 600.000 VND/Ngày |
| Phẫu thuật | Mỗi đợt điều trị | Theo chi phí y tế |
| Điều trị trước/sau nhập viện | Trước 30 ngày (02 lần khám/Đợt điều trị), Tối đa 60 ngày sau khi xuất viện | Theo chi phí y tế |
| Chi phí y tế nội trú khác | Mỗi đợi điều trị | Theo chi phí y tế |
| Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà (Mỗi ngày) | Tối đa 30 ngày/năm | 1.000.000 VND/ Ngày |
| Ghép tạng (cho NĐBH) | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | Theo chi phí thực tế |
| Ghép tạng (người hiến tạng) Không phải NĐBH | Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương | 50% chi phí phẫu thuật |
Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị trong ngày | Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) | Theo chi phí thực tế |
| Điều trị trong ngày | Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (tối đa 3 lần điều trị/ năm) | 10.000.000 VND |
| Lọc máu | Mỗi năm hợp đồng | 50.000.000 VND |
Quyền Lợi Điều Trị Ung Thư
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị Ung thư | Mỗi lần điều trị | Theo chi phí y tế |
Quyền Lợi Cấp Cứu
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | Theo chi phí thực tế |
| Vận chuyển cấp cứu | Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) | Theo chi phí thực tế |
Quyền Lợi Điều trị Giảm nhẹ
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| Điều trị giảm nhẹ | Trong suất thời gian có hiệu lực BHSK | 50.000.000 VND |
Quyền Lợi Thai Sản
Phạm vi: Việt Nam | Áp dụng cho NĐBH từ 18 tuổi đến trước 46 tuổi | Mức chi trả theo quy định từng năm.
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | 40.000.000 VND | |
| Mức chi trả |
Tỷ lệ chi trả theo chi phí y tế: • Năm đầu tiên: 50% • Năm thứ 2: 80% • Từ năm thứ 3 trở đi: 100% |
|
| Khám thai (Mỗi lần khám) | Tối đa 8 lần/năm | 3.000.000 VND/lần |
| Phòng và Giường (Mỗi Ngày) | Tối đa 100 ngày/năm | 5.500.000 VND/ngày |
| Phòng chăm sóc đặc biệt (Mỗi Năm Hợp Đồng) | Tối đa 30 ngày/năm | Theo chi phí y tế |
| Sinh thường hoặc sinh mổ (Mỗi Năm Hợp Đồng) | Theo chỉ định của bác sĩ | Theo chi phí y tế |
| Biến chứng thai sản | Mỗi năm hợp đồng | Theo chi phí y tế |
| Chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 7 ngày sau khi sinh | Mỗi năm hợp đồng | Theo chi phí y tế |
Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú
Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế | 48.000.000 VND |
| Mỗi lần khám |
• Khám bệnh • Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh • Thuốc theo toa • Vật lý trị liệu |
4.800.000 VND |
| Tư vấn sức khỏe tâm thần | Mỗi năm hợp đồng | 4.000.000 VND |
Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa
| Quyền lợi | Chi tiết | Số tiền |
|---|---|---|
| STBH/năm hợp đồng | Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế | 10.000.000 VND |
| Mỗi năm hợp đồng |
• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán • Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang) • Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm) • Viêm nướu, viêm nha chu, • Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác) • Nhổ răng, điều trị tủy răng, • Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng • Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng) |
Mức chi trả: 80% chi phí y tế |
NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND
Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú
AIA Vitality
CHƯƠNG TRÌNH SỐNG KHỎE ĐƯỢC KHOA HỌC CHỨNG MINHHiểu rõ tình trạng sức khỏe
- Đánh giá trực tuyến, Kiểm tra sức khỏe Vitality
- Tầm soát chuyên khoa, Kiểm tra nha khoa, Tiêm chủng
Trải nghiệm & Cải thiện
- Thử thách vận động tuần, Hoạt động thể chất
- Nhiệm vụ cá nhân & Lựa chọn mục tiêu
| Hạng Đồng | Hạng Bạc | Hạng Vàng | Bạch Kim |
|---|---|---|---|
| Giảm 5% | Giảm 2,5% | Tăng 5% | Tăng 10% |
1. Giải thích quy định về tuổi tham gia, tuổi tối đa tái tục của sản phẩm?
Sản phẩm Bảo hiểm Sức khỏe trọn đời có tuổi tham gia từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi, và tuổi tối đa tái tục là 99 tuổi. Điều này có nghĩa là khách hàng phải nằm trong độ tuổi 30 ngày đến 70 tuổi tại thời điểm tham gia, và sau đó có thể tái tục hàng năm để được bảo vệ tối đa đến Ngày kỷ niệm hợp đồng ngay sau sinh nhật 100 tuổi.
2. Khách hàng có được tham gia Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời vào hợp đồng bảo hiểm hiện hữu không?
Có, khách hàng có thể yêu cầu tham gia vào hợp đồng hiện hữu bất kỳ lúc nào. Sản phẩm sẽ có hiệu lực vào ngày kỷ niệm tháng của hợp đồng ngay sau khi Công ty chấp thuận. Phí bảo hiểm sẽ được tính theo tỷ lệ số tháng còn lại trong năm hợp đồng.
3. Có sự khác biệt về cách tính tuổi tham gia khi tham gia sản phẩm theo hợp đồng mới và thêm vào hợp đồng hiện hữu không?
Có sự khác biệt. Khi tham gia theo hợp đồng mới, tuổi tham gia là tuổi thực tế theo sinh nhật tại ngày nộp yêu cầu và đóng phí. Khi thêm vào hợp đồng hiện hữu, tuổi tham gia là tuổi bảo hiểm tại Ngày có hiệu lực hoặc Ngày kỷ niệm hợp đồng vừa qua.
4. Khách hàng đang có các sản phẩm như CHR1.0/CHR 2.0/HSIL/FHP có tham gia được Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời không?
Có thể, nhưng khách hàng chỉ được tham gia một sản phẩm bồi hoàn chi phí y tế đang hiệu lực tại mỗi thời điểm. Do đó, khách hàng cần chấm dứt sản phẩm hiện có và trải qua thẩm định sức khỏe để tham gia sản phẩm mới.
5. Khách hàng có nhiều hợp đồng có thể tham gia nhiều sản phẩm Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời không?
Không, một người được bảo hiểm chỉ có thể tham gia 1 sản phẩm Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời đang hiệu lực tại AIA để tránh việc bảo hiểm trùng
6. Bên mua bảo hiểm có thể mua cho người được bảo hiểm bổ sung với mối quan hệ nào?
Các mối quan hệ bảo hiểm được áp dụng theo quy định trong sổ tay thẩm định. Các giấy tờ chứng minh mối quan hệ bao gồm Giấy khai sinh, Giấy đăng ký kết hôn hoặc Hộ khẩu tùy từng trường hợp cụ thể.
7. Có quy định điều kiện Phí bảo hiểm quy năm (ANP) tối thiểu của bảo hiểm nhân thọ không?
Có, quy định này áp dụng tương tự sản phẩm FHP. Mức phí tối thiểu tùy thuộc vào chương trình bảo hiểm: Cơ bản (5 triệu), Nâng cao và Toàn diện (10 triệu), Hoàn hảo (15 triệu).
8. Trẻ em dưới 4 tuổi có được tham gia độc lập không?
Có, trẻ em dưới 4 tuổi được phép tham gia Bảo hiểm Sức khỏe Trọn Đời độc lập, không phụ thuộc vào bảo hiểm của bố hoặc mẹ n
9. Quy trình thẩm định cho khách hàng từ 60 tuổi trở lên có bệnh nền như thế nào?
Nhóm này thường được xếp vào nhóm rủi ro cao và cần thẩm định nâng cao để đánh giá mức độ kiểm soát bệnh và biến chứng. Khách hàng cần khai báo trung thực và cung cấp hồ sơ y tế để công ty đưa ra quyết định như chuẩn, tăng phí, loại trừ hoặc từ chối bảo hiểm
10. Khách hàng từ 65-70 tuổi có sức khỏe tốt thì quy trình thẩm định có bị nâng cao không?
Không hẳn, bộ phận thẩm định xem xét tình trạng sức khỏe thực tế là quan trọng nhất. Nếu không có bệnh mạn tính hay điều trị dài hạn, hồ sơ vẫn được xử lý theo quy trình thẩm định tiêu chuẩn.
11. Khách hàng từng bị từ chối bảo hiểm có mua được thẻ không?
Vẫn có thể đăng ký mua. Công ty sẽ xem xét lại lý do từ chối trước đây và tình trạng hiện tại; nếu lý do từ chối là tạm thời và hiện tại đã ổn định, khách hàng vẫn có cơ hội được bảo hiểm
12. Nghề nghiệp như đầu bếp, tài xế có mua được sản phẩm này không?
Hiện tại, sản phẩm không áp dụng cho các nhóm nghề từ nhóm 4 trở lên do rủi ro cao. Công ty sẽ tiếp tục đánh giá và cập nhật thông tin trong tương lai.
13. Số tiền bảo hiểm và phí bảo hiểm tính thế nào khi tham gia vào giữa năm hợp đồng?
Phí bảo hiểm tính theo tỷ lệ số tháng thực tế được bảo vệ. Tuy nhiên, hạn mức năm của quyền lợi bảo hiểm sẽ không bị chia tỷ lệ, khách hàng vẫn hưởng toàn bộ hạn mức của chương trình đã chọn.
14. Có quy trình chuyển đổi từ BHSK Bùng Gia Lực sang sản phẩm này không?
Công ty sử dụng quy trình POS20 để hỗ trợ chuyển đổi. Nếu chương trình mới tương đương hoặc thấp hơn, thời gian chờ sẽ được miễn cho các quyền lợi tương tự đã có. Nếu chương trình mới cao hơn, thời gian chờ sẽ áp dụng theo quy định.
15. Quyền lợi "Trọn đời" được hiểu như thế nào?
Người được bảo hiểm sẽ được tái tục mỗi năm, bảo vệ tối đa đến 100 tuổi hoặc đến khi kết thúc thời hạn đóng phí của sản phẩm nhân thọ trong hợp đồng.
16. Tại sao vẫn giữ mức đồng chi trả 20% cho trẻ từ 0-4 tuổi tại bệnh viện tư?
Vì sản phẩm tập trung vào quyền lợi bảo vệ lớn (không hạn mức phụ theo đợt, hạn mức phòng giường cao), nên việc áp dụng đồng chi trả giúp duy trì mức phí hợp lý cho khách hàng.
17. Tại sao áp dụng đồng chi trả cho khách hàng từ 75 tuổi?
Để cân bằng giữa hạn mức bảo vệ lớn và rủi ro sức khỏe cao ở độ tuổi này, đồng thời giữ phí bảo hiểm hợp lý. Công ty có quy định mức tối đa khách hàng phải đồng chi trả trong một năm; nếu vượt quá mức này, Công ty sẽ chi trả 100%.
18. Quy định đồng chi trả cho nhóm 30 ngày – 4 tuổi và trên 75 tuổi khác nhau thế nào?
Nhóm 0-4 tuổi chỉ đồng chi trả 20% tại các cơ sở y tế tư nhân Việt Nam. Nhóm trên 75 tuổi đồng chi trả 20% tại tất cả cơ sở y tế, nhưng có áp dụng mức trần đồng chi trả theo năm tùy theo chương trình (ví dụ: Cơ bản là 15 triệu, Hoàn hảo là 80 triệu).
19. Quyền lợi điều trị giảm nhẹ là gì?
Là điều trị nhằm cải thiện chất lượng cuộc sống cho người bệnh nguy kịch/đe dọa tính mạng tại các khoa/trung tâm chăm sóc giảm nhẹ hoặc tại nhà theo chỉ định bác sĩ.
20. Tại sao yêu cầu sử dụng Bảo hiểm y tế (BHYT) để nhận quyền lợi hỗ trợ chi phí nằm viện?
Để tận dụng nguồn lực từ BHYT và giúp khách hàng nhận được quyền lợi ngày lớn hơn khi kết hợp cả bồi hoàn của BHYT và các quyền lợi phòng giường, chi phí điều trị từ sản phẩm này,.
21. Nếu bệnh viện không cung cấp dịch vụ như định nghĩa (ví dụ giường người thân) thì xử lý thế nào?
Công ty vẫn chi trả nếu chi phí có hóa đơn hợp lệ, kể cả dưới các tên gọi khác như thuê ghế hoặc dịch vụ cho người nhà bệnh nhân.
22. Tại sao phạm vi Toàn cầu lại loại trừ Hoa Kỳ?
Để giữ phí bảo hiểm hợp lý vì chi phí y tế tại Hoa Kỳ rất đắt đỏ. Khách hàng vẫn có các lựa chọn hàng đầu khác như Singapore hoặc Châu Âu.
23. Danh sách các quốc gia bảo vệ có thể tham khảo ở đâu?
Khi khách hàng thay đổi nơi cư trú, quốc gia đó sẽ được thẩm định tùy thời điểm. Đại lý có thể truy vấn thông tin qua Digital Support Center.
24. Tại sao Quyền lợi nhân đôi bảo vệ chỉ áp dụng tại bệnh viện công?
Vì phần lớn khách hàng chọn bệnh viện công cho các bệnh lý nghiêm trọng, phức tạp. Quyền lợi này giúp khách hàng tự tin điều trị tại các bệnh viện công đầu ngành mà không lo ngại hạn chế về danh mục thuốc hay phải chờ đợi BHYT.
25. Khoa quốc tế của bệnh viện công có được tính quyền lợi nhân đôi không?
Có, miễn là thuộc hệ thống bệnh viện công lập.
26. Quyền lợi nhân đôi có áp dụng tại bệnh viện công nước ngoài không?
Không, quyền lợi này chỉ áp dụng cho bệnh viện công lập tại Việt Nam.
27. Điều trị qua đêm được hiểu như thế nào?
Là khi ngày nhập viện và ngày xuất viện không cùng một ngày
28. Sản phẩm chi trả cho hạng phòng nào?
Giường và phòng được bảo hiểm là loại tiêu chuẩn
29. Tại sao sản phẩm loại trừ các bệnh do lão hóa?
Sản phẩm tập trung vào rủi ro y tế bất ngờ. Lão hóa là diễn biến tất yếu của cơ thể, không phải rủi ro bất ngờ, nên việc loại trừ giúp giữ phí hợp lý và tập trung nguồn lực cho các rủi ro khác,
30. Tại sao mức chi trả cho lọc máu, chạy thận thấp?
Hạn mức trong quy tắc là dành cho lọc máu điều trị trong ngày. Nếu điều trị nội trú, chi phí lọc máu sẽ được chi trả theo chi phí thực tế thuộc hạn mức Chi phí nội trú khác.
31. Tại sao điều trị trong ngày chỉ áp dụng cho 4 bệnh (Viêm phế quản, viêm phổi, sốt xuất huyết, cúm)?
Vì đây là những bệnh phổ biến tại Việt Nam. Quyền lợi này giúp khách hàng không có quyền lợi ngoại trú vẫn được bảo vệ khi tình trạng bệnh không quá nghiêm trọng.
32. Quyền lợi điều trị trong ngày cho 4 bệnh này khác gì so với FHP?
Sản phẩm này có điều kiện nới lỏng hơn, chỉ yêu cầu hút đàm, phun khí dung (bệnh hô hấp) hoặc theo dõi xét nghiệm máu từ 2 ngày (sốt xuất huyết), thay vì yêu cầu tiêm/truyền tĩnh mạch như FHP.
33. Điều trị ung thư có được chi trả nếu không nhập viện?
Có, quyền lợi này bao gồm cả nội trú, trong ngày và ngoại trú,
34. Liệu pháp nhắm trúng đích có được chi trả không?
Có, nếu đó là phương pháp được bác sĩ chỉ định thuộc điều trị tích cực
35. Quyền lợi ghép tạng áp dụng cho những tạng nào?
Áp dụng cho 6 loại: tim, gan, phổi, tụy, thận, tủy xương. Đây là những loại ghép tạng và tế bào phổ biến nhất hiện nay.
36. Xử lý quyền lợi thai sản khi ngày nhập viện và sinh con nằm ở hai phía của thời gian chờ (270 ngày)?
Công ty sẽ thanh toán các chi phí phát sinh kể từ ngày sinh con nếu ngày đó nằm sau thời gian chờ.
37. Mang thai bằng phương pháp IVF có được chi trả không?
Có, IVF vẫn được chi trả các quyền lợi thai sản bình thường. Tuy nhiên, biến chứng thai sản do IVF sẽ không được chi trả.
38. Nếu sinh con vào ngày thứ 269 (trong thời gian chờ) nhưng nằm viện đến ngày 280 thì sao?
Chi phí sẽ không được chi trả vì sự kiện bảo hiểm (sinh con) đã phát sinh trong thời gian chờ.
39. Chuyển đổi từ chương trình không có thai sản sang chương trình có thai sản thì mức chi trả tính thế nào?
Mức chi trả được tính theo số năm thực tế tham gia quyền lợi thai sản đó: năm 1 trả 50%, năm 2 trả 80% và năm 3 trở đi trả 100%.
40. Khách hàng mua quyền lợi tùy chọn (Ngoại trú/Nha khoa) khi nào?
Có thể mua lúc bắt đầu hoặc bất kỳ lúc nào khi sản phẩm đang hiệu lực. Nếu mua sau, quyền lợi có hiệu lực vào ngày kỷ niệm tháng kế tiếp.
41. Quy tắc thanh toán 80% phí y tế được hiểu thế nào?
Ví dụ chi phí 3 triệu, hạn mức 2 triệu: Công ty tính 80% của 3 triệu là 2,4 triệu; nhưng vì vượt hạn mức nên khách hàng nhận tối đa là 2 triệu.
42. Lưu ý gì về chương trình bảo hiểm của quyền lợi tùy chọn?
Chương trình Ngoại trú không được vượt quá chương trình Nội trú,. Chương trình Nha khoa phải tương đương với chương trình Ngoại trú.
43. Sản phẩm có được đảm bảo tái tục không?
Công ty có quyền không tái tục trong các trường hợp: gian lận bảo hiểm, dừng kinh doanh sản phẩm này trên thị trường, hoặc theo quy định pháp luật. Công ty sẽ thông báo bằng văn bản trước 30 ngày.
44. Có được tăng/giảm chương trình bảo hiểm hoặc phạm vi địa lý không?
Có, khách hàng thực hiện yêu cầu trong vòng 30 ngày trước Ngày kỷ niệm hợp đồng và có thể cần thẩm định lại sức khỏe.
45. Việc thay đổi chương trình có ảnh hưởng đến thưởng Vitality không?
Có, chu kỳ xét thưởng (3 năm) sẽ bị tính lại từ đầu và phí đã đóng theo chương trình cũ sẽ không được cộng dồn.
46. Thay đổi chương trình có ảnh hưởng đến thời gian chờ không?
Có, thời gian chờ sẽ áp dụng đối với phần quyền lợi tăng thêm.
47. Xem danh sách bệnh viện bảo lãnh ở đâu?
Danh sách được công bố tại website chính thức của AIA Việt Nam.
48. Bệnh phát sinh trong thời gian chờ và tái phát sau đó có được chi trả không?
Nếu bệnh phát sinh trong thời gian chờ thì lần đó không trả, nhưng chi phí điều trị phát sinh sau thời gian chờ (cho lần tái phát sau) sẽ được chi trả theo quy tắc sản phẩm, miễn là khách hàng không vi phạm nghĩa vụ kê khai trung thực,.
49. Hồ sơ yêu cầu bồi hoàn ở nước ngoài cần lưu ý gì?
Chứng từ phải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt; nếu là ngôn ngữ khác thì phải được công chứng dịch thuật sang tiếng Việt.
48. Đóng phí linh hoạt từ khi nào?
Từ năm thứ 5 trở đi, khách hàng có thể đóng phí linh hoạt tùy vào giá trị tài khoản hiện có.
Quyền lợi chính - Phạm vi địa lý Việt Nam
| Tuổi hiện tại của NĐBH | Chương trình Cơ bản | Chương trình Nâng cao | Chương trình Toàn diện | Chương trình Hoàn Hảo |
|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 2.976.000 | 5.417.000 | 10.697.000 | 15.309.000 |
| 5-9 | 1.930.000 | 3.608.000 | 6.477.000 | 9.269.000 |
| 10-14 | 1.121.000 | 2.174.000 | 3.978.000 | 5.920.000 |
| 15-19 | 1.396.000 | 2.610.000 | 4.685.000 | 6.874.000 |
| 20-24 | 1.517.000 | 3.038.000 | 5.493.000 | 7.845.000 |
| 25-29 | 1.818.000 | 3.376.000 | 6.169.000 | 9.089.000 |
| 30-34 | 2.233.000 | 3.695.000 | 6.722.000 | 9.940.000 |
| 35-39 | 2.463.000 | 4.223.000 | 7.688.000 | 11.081.000 |
| 40-44 | 2.716.000 | 4.652.000 | 8.543.000 | 12.428.000 |
| 45-49 | 3.350.000 | 5.598.000 | 10.254.000 | 14.806.000 |
| 50-54 | 3.844.000 | 6.769.000 | 12.331.000 | 17.884.000 |
| 55-59 | 4.152.000 | 7.764.000 | 14.217.000 | 20.444.000 |
| 60-64 | 4.784.000 | 9.082.000 | 16.454.000 | 23.768.000 |
| 65-69 | 5.274.000 | 9.873.000 | 17.994.000 | 25.964.000 |
| 70-74 | 5.879.000 | 11.097.000 | 20.180.000 | 29.097.000 |
| 75-79 | 5.539.000 | 10.352.000 | 18.583.000 | 26.594.000 |
| 80-84 | 7.437.000 | 13.900.000 | 24.950.000 | 35.708.000 |
| 85-89 | 7.809.000 | 14.595.000 | 26.198.000 | 37.493.000 |
| 90-94 | 8.981.000 | 16.785.000 | 30.128.000 | 43.117.000 |
| 95-99 | 10.328.000 | 19.302.000 | 34.647.000 | 49.585.000 |
* Chỉ dành cho tuổi gia hạn. Đơn vị tính: đồng
Quyền lợi chính - Phạm vi địa lý Toàn cầu trừ Liên Bang Hoa Kỳ
| Tuổi hiện tại của NĐBH | Chương trình Cơ bản | Chương trình Nâng cao | Chương trình Toàn diện | Chương trình Hoàn Hảo |
|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 3.990.000 | 7.264.000 | 14.344.000 | 20.528.000 |
| 5-9 | 2.588.000 | 4.838.000 | 8.684.000 | 12.429.000 |
| 10-14 | 1.503.000 | 2.915.000 | 5.334.000 | 7.939.000 |
| 15-19 | 1.873.000 | 3.500.000 | 6.283.000 | 9.217.000 |
| 20-24 | 2.130.000 | 4.179.000 | 7.334.000 | 10.829.000 |
| 25-29 | 2.382.000 | 4.575.000 | 8.372.000 | 12.140.000 |
| 30-34 | 2.647.000 | 4.960.000 | 9.075.000 | 13.356.000 |
| 35-39 | 2.981.000 | 5.708.000 | 10.366.000 | 14.915.000 |
| 40-44 | 3.315.000 | 6.236.000 | 11.532.000 | 16.680.000 |
| 45-49 | 3.972.000 | 7.512.000 | 13.890.000 | 19.885.000 |
| 50-54 | 4.877.000 | 9.112.000 | 16.716.000 | 24.094.000 |
| 55-59 | 5.620.000 | 10.505.000 | 19.214.000 | 27.454.000 |
| 60-64 | 6.472.000 | 12.233.000 | 22.270.000 | 31.969.000 |
| 65-69 | 7.116.000 | 13.342.000 | 24.345.000 | 34.920.000 |
| 70-74 | 7.815.000 | 14.808.000 | 27.021.000 | 38.671.000 |
| 75-79 | 7.428.000 | 13.882.000 | 24.917.000 | 35.660.000 |
| 80-84 | 9.973.000 | 18.639.000 | 33.456.000 | 47.880.000 |
| 85-89 | 10.472.000 | 19.571.000 | 35.129.000 | 50.274.000 |
| 90-94 | 12.042.000 | 22.506.000 | 40.398.000 | 57.815.000 |
| 95-99 | 13.849.000 | 25.882.000 | 46.458.000 | 66.488.000 |
* Chỉ dành cho tuổi gia hạn. Đơn vị tính: đồng
Quyền lợi Điều trị ngoại trú (tùy chọn)
| Tuổi hiện tại của NĐBH | Chương trình Cơ bản | Chương trình Nâng cao | Chương trình Toàn diện | Chương trình Hoàn Hảo |
|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 2.013.000 | 3.789.000 | 8.147.000 | 12.089.000 |
| 5-9 | 1.049.000 | 1.975.000 | 4.247.000 | 6.302.000 |
| 10-14 | 927.000 | 1.744.000 | 3.750.000 | 5.565.000 |
| 15-19 | 963.000 | 1.813.000 | 3.899.000 | 5.786.000 |
| 20-24 | 871.000 | 1.640.000 | 3.527.000 | 5.233.000 |
| 25-29 | 927.000 | 1.744.000 | 3.750.000 | 5.565.000 |
| 30-34 | 1.012.000 | 1.906.000 | 4.098.000 | 6.081.000 |
| 35-39 | 1.092.000 | 2.056.000 | 4.421.000 | 6.560.000 |
| 40-44 | 1.111.000 | 2.090.000 | 4.496.000 | 6.671.000 |
| 45-49 | 1.172.000 | 2.206.000 | 4.744.000 | 7.039.000 |
| 50-54 | 1.178.000 | 2.218.000 | 4.769.000 | 7.076.000 |
| 55-59 | 1.197.000 | 2.252.000 | 4.843.000 | 7.187.000 |
| 60-64 | 1.203.000 | 2.264.000 | 4.868.000 | 7.224.000 |
| 65-69 | 1.209.000 | 2.275.000 | 4.893.000 | 7.261.000 |
| 70-74 | 1.516.000 | 2.853.000 | 6.135.000 | 9.103.000 |
| 75-79 | 2.111.000 | 3.972.000 | 8.542.000 | 12.675.000 |
| 80-84 | 2.969.000 | 5.588.000 | 12.016.000 | 17.829.000 |
| 85-89 | 3.274.000 | 6.161.000 | 13.248.000 | 19.657.000 |
| 90-94 | 3.765.000 | 7.085.000 | 15.235.000 | 22.605.000 |
| 95-99 | 4.330.000 | 8.148.000 | 17.520.000 | 25.996.000 |
* Chỉ dành cho tuổi gia hạn. Đơn vị tính: đồng
Quyền lợi Chăm sóc nha khoa (tùy chọn)
| Tuổi hiện tại của NĐBH | Chương trình Cơ bản | Chương trình Nâng cao | Chương trình Toàn diện | Chương trình Hoàn Hảo |
|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 509.000 | 939.000 | 2.189.000 | 4.009.000 |
| 5-9 | 869.000 | 1.619.000 | 3.749.000 | 6.869.000 |
| 10-14 | 779.000 | 1.449.000 | 3.359.000 | 6.149.000 |
| 15-19 | 709.000 | 1.329.000 | 3.079.000 | 5.649.000 |
| 20-24 | 579.000 | 1.089.000 | 2.539.000 | 4.639.000 |
| 25-29 | 579.000 | 1.079.000 | 2.519.000 | 4.599.000 |
| 30-34 | 599.000 | 1.129.000 | 2.629.000 | 4.819.000 |
| 35-39 | 629.000 | 1.189.000 | 2.749.000 | 5.039.000 |
| 40-44 | 719.000 | 1.349.000 | 3.129.000 | 5.729.000 |
| 45-49 | 759.000 | 1.429.000 | 3.309.000 | 6.069.000 |
| 50-54 | 739.000 | 1.389.000 | 3.209.000 | 5.889.000 |
| 55-59 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 60-64 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 65-69 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 70-74 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 75-79 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 80-84 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 85-89 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 90-94 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
| 95-99 | 729.000 | 1.379.000 | 3.179.000 | 5.839.000 |
* Chỉ dành cho tuổi gia hạn. Đơn vị tính: đồng


Nhận xét
Đăng nhận xét
baohiemduyngo - Cảm ơn bạn đã đánh giá!