Đang gửi...
Danh mục

AIA Trọn Tâm An

Bảo hiểm AIA luôn đồng hành cùng bạn

Gói giải pháp bảo hiểm AIA - Trọn Tâm An giúp bạn chủ động bảo vệ gia đình và chăm sóc sức khỏe trước những biến cố không lường trước.

Sản phẩm mang đến sự an tâm khi giúp bạn đảm bảo nguồn tài chính vững vàng để yêu thương luôn được tiếp nối và sức khỏe luôn được ưu tiên, bởi vì bình an không chỉ là cảm giác – mà là sự chuẩn bị.

Gói giải pháp AIA - Trọn Tâm An bao gồm:

  • Sản phẩm chính: Bảo hiểm An Bình Ưu Việt
  • Sản phẩm bảo hiểm bán kèm: Bảo hiểm sức khỏe Bùng Gia Lực
AIA - Trọn Tâm An

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM

Ví dụ minh họa • Quyền lợi nổi bật • Điều kiện • Loại trừ & Thời gian chờ

I. VÍ DỤ MINH HỌA
Khách hàng: Anh A (35 tuổi)
Sản phẩm chính: An Bình Ưu Việt (STBH: 100.000.000đ)
Sản phẩm kèm: Bừng Gia Lực (STBH: 500.000.000đ | HĐ bệnh viện công lên đến 1 tỷ)
Phí bảo hiểm: 7.561.000đ
Tháng 01: Tham gia hợp đồng
Hợp đồng bảo hiểm chính thức bắt đầu có hiệu lực.
Tháng 03: Anh A bị viêm ruột thừa
Chi phí phẫu thuật: 30.000.000đ | Chi phí phòng, giường bệnh: 2.000.000đ × 2 ngày | Điều trị sau xuất viện: 2.000.000đ (Tổng chi phí: 36.000.000đ)
AIA chi trả toàn bộ: 36.000.000đ
Từ tháng 05 đến tháng 12: Chẩn đoán Ung thư tuyến tụy giai đoạn nghiêm trọng
Chi phí chụp CT & MRI: 5.000.000đ | Chi phí sinh thiết: 3.000.000đ (Tổng chi phí: 8.000.000đ)
AIA chi trả toàn bộ: 8.000.000đ
Cùng giai đoạn: Điều trị Ung thư (Tại Bệnh viện Ung bướu TP. HCM)
Xạ trị (điều trị trong ngày): 550.000.000đ | Thuốc: 50.000.000đ (Tổng chi phí: 600.000.000đ)
AIA chi trả toàn bộ: 600.000.000đ
• Quyền lợi tử kỳ cam kết bảo vệ: Tử vong nhận 125.000.000đ | TTTB&VV nhận 100.000.000đ
• Hạn mức quyền lợi điều trị y tế chính của gói: 500.000.000đ
II. QUYỀN LỢI NỔI BẬT
AN TÂM CHI PHÍ ĐIỀU TRỊ & VIỆN PHÍ x2 hạn mức Nhân đôi hạn mức điều trị nội trú tại bệnh viện công, và không có giới hạn phụ cho mỗi đợt điều trị.
Chi trả đến 1 tỷ đồng Bao gồm chi trả cho các bệnh thường gặp và điều trị trong ngày.
Bảo vệ tài chính trước ung thư An tâm tài chính khi mắc phải ung thư và được chi trả theo chi phí y tế.
Đồng hành thai sản Bao vệ mẹ và bé trong suốt thời gian thai sản.
DUY TRÌ PHONG CÁCH SỐNG KHỎE Thưởng đến 60% Trung bình phí bảo hiểm đã đóng cho 3 năm hợp đồng trước đó khi là thành viên AIA Vitality và duy trì lối sống khỏe.
Cách tính thưởng Vitality (Mỗi 3 năm):
[Thưởng] = [Tỷ lệ thưởng hiện tại] × [Trung bình phí đóng 3 năm trước]
* Tỷ lệ thưởng ban đầu (Năm 1): 15%. Thay đổi tăng/giảm hằng năm dựa trên hạng thành viên đạt được:
Mất HL Đồng Bạc Vàng B.Kim
-5% -5% -2.5% +5% +10%
👉 Tỷ lệ thưởng duy trì trong khoảng từ 0% đến tối đa 60%. Điều kiện nhận thưởng:
  • Tham gia AIA Vitality cùng lúc khi Bừng Gia Lực được chấp thuận và tư cách thành viên còn hiệu lực tại thời điểm xét thưởng.
  • Duy trì đóng đủ Phí bảo hiểm sản phẩm Bừng Gia Lực trước mỗi kỳ xét thưởng.
Tư vấn và Quản trị Bệnh án Cá nhân Hỗ trợ giải đáp và miễn phí tư vấn các vấn đề về bệnh lý.
CHU TOÀN TÀI CHÍNH TRƯỚC RỦI RO Chi trả đến 125% hoặc 100% STBH Nhận 125% Số tiền bảo hiểm khi Tử vong hoặc 100% STBH khi bị Tàn tật toàn bộ và vĩnh viễn (TTTB&VV).
III. ĐIỀU KIỆN THAM GIA
Tuổi tham gia NĐBH Từ 30 ngày tuổi đến 60 tuổi Quyền lợi bảo vệ chu toàn tài chính trước rủi ro.
Tuổi tham gia Vitality Từ 18 tuổi trở lên Chương trình AIA Vitality nâng cao sức khỏe.
Thời hạn & Đóng phí Thời hạn hợp đồng = Thời gian đóng phí: 10 năm* Tuổi tối đa kết thúc hợp đồng: 70 tuổi. Định kỳ đóng phí: Năm.
IV. TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ
Loại trừ sản phẩm chính (An Bình Ưu Việt) Khách hàng không được hưởng quyền lợi bảo hiểm đối với các nguyên nhân dẫn đến tử vong hoặc Tàn tật Toàn bộ & Vĩnh viễn (TTTB&VV) sau đây:
- Do hành vi gian lận bảo hiểm.
- Hành vi tự tử của NĐBH trong vòng 24 tháng kể từ ngày có hiệu lực hoặc khôi phục hiệu lực hợp đồng gần nhất, tùy ngày nào đến sau.
- Do các nguyên nhân đã có trước ngày có hiệu lực hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng gần nhất, tùy ngày nào đến sau.
- Do chiến tranh.
Loại trừ bổ trợ (Bừng Gia Lực) Công ty sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm cho việc khám và điều trị có liên quan của các trường hợp sau:
  1. Bệnh có sẵn, ngoại trừ Bệnh có sẵn đã được khai báo khi tham gia bảo hiểm và được chấp thuận bởi Công ty.
  2. Bệnh bẩm sinh, dị tật bẩm sinh.
  3. Điều trị thử nghiệm hoặc các loại điều trị/xét nghiệm/trị liệu/thuốc mới chưa được Chính phủ công nhận.
  4. Hành động cố ý gây Thương tích cho bản thân hoặc trong tình trạng bị ảnh hưởng bởi rượu, bia, chất ma túy.
  5. Thương tích phát sinh do NĐBH có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật.
  6. Các biện pháp và Biến chứng thai sản liên quan đến kế hoạch hóa gia đình, phá thai không có nguyên nhân bệnh lý.
  7. Điều trị hoặc phòng ngừa nhằm làm giảm các triệu chứng liên quan đến lão hóa, mãn kinh.
  8. Chăm sóc hoặc điều trị nha khoa ngoại trừ cấp cứu do tai nạn hoặc có tham gia thêm quyền lợi nha khoa.
  9. Các tật khúc xạ của mắt ví dụ như cận thị, viễn thị, loạn thị, lão thị (bao gồm cả dụng cụ trợ thị, LASIK).
  10. Điều trị bệnh tâm thần, rối loạn tâm thần/thần kinh, trầm cảm.
  11. Phẫu thuật thẩm mỹ, chuyển đổi giới tính, phẫu thuật tạo hình trừ khi do Tai nạn cần khôi phục lại chức năng.
  12. Khám sức khỏe định kỳ hằng năm hoặc kiểm tra sức khỏe, tiêm chủng phòng ngừa bệnh.
  13. Thực phẩm chức năng, thuốc có mục đích làm đẹp, mỹ phẩm, khoáng chất.
  14. Chấn thương phát sinh từ việc tham gia thể thao chuyên nghiệp, thể thao mạo hiểm.
  15. Điều trị liên quan đến chứng khó thở khi ngủ bao gồm ngủ ngáy và ngưng thở khi ngủ.
  16. Điều trị giảm cân hoặc tăng cân, chương trình kiểm soát cân nặng hoặc phẫu thuật giảm béo.
  17. Điều trị các Thương tích phát sinh khi NĐBH phục vụ với tư cách là một người lính, cảnh sát tham gia chiến đấu.
  18. Điều trị các Thương tích phát sinh khi NĐBH di chuyển trên các chuyến bay không có cấp phép chuyên chở hành khách.
  19. Các phương pháp điều trị không phải y học hiện đại như y học cổ truyền ngoại trừ y lệnh nội trú cần thiết.
  20. Bất kỳ phương pháp điều trị, thuốc hoặc vật tư y tế nào không liên quan đến chẩn đoán bệnh.
  21. Khủng bố, chiến tranh, các hành động gây chiến, hành động xâm lược.
  22. Việc sử dụng thuốc hoặc sử dụng bất kỳ loại chất gây nghiện, ma túy mà không có chỉ định của Bác sĩ.
  23. HIV/AIDS, các bệnh lây truyền qua đường tình dục.
  24. Hành vi gian lận bảo hiểm.
V. THỜI GIAN CHỜ & BỆNH ĐẶC BIỆT
Thời gian chờ áp dụng Công ty không chi trả quyền lợi bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian chờ sau:
- 90 ngày: Nhóm Bệnh đặc biệt, bệnh ung thư, Ghép tạng và Biến chứng thai sản.
- 270 ngày: Cho các Quyền lợi thai sản khác.
- 30 ngày: Cho các Bệnh khác.
* Thời gian chờ KHÔNG áp dụng cho trường hợp do Tai nạn.
Danh sách bệnh đặc biệt Danh sách bệnh đặc biệt áp dụng thời gian chờ 90 ngày của sản phẩm Bừng Gia Lực bao gồm:
  • U, bướu, nang, u nang, polyp; thoát vị.
  • Đục thủy tinh thể; tăng nhãn áp; mộng thịt.
  • Bệnh vòm hầu khẩu cái, amidan; bệnh của xoang, xoang mũi.
  • Lao phổi, hen suyễn.
  • Loét dạ dày, loét tá tràng; bệnh trĩ, rò hậu môn.
  • Bệnh tuyến giáp; tiểu đường.
  • Bệnh tim mạch; tăng huyết áp.
  • Sỏi mật, sỏi thận, sỏi đường tiết niệu hoặc bàng quang.
  • U tuyến tiền liệt, u xơ tử cung, lạc nội mạc tử cung, sa tử cung.
  • Thoát vị đĩa đệm; thoái hóa đốt sống, thoái hóa khớp, bệnh Gout.
  • Giãn tĩnh mạch.

🛡️ [ Quyền lợi thẻ sức khoẻ ]

Vui lòng chọn gói sản phẩm... +

Vui lòng chọn gói sản phẩm để xem chi tiết quyền lợi.

Gói Cơ Bản

Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Điều Trị

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phạm vi địa lý Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ)
30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi Chi trả 80% chi phí y tế điều trị nội ở BV Tư nhân
STBH/năm hợp đồng 100.000.000 VND
Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm + 100.000.000 VND

Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phòng, giường bệnh Tối đa 100 ngày/năm 750.000 VND/ngày
Phòng Chăm sóc đặc biệt Tối đa 30 ngày/năm Theo chi phí y tế
Giường người thân Tối đa 30 ngày/năm, 1 người thân 150.000 VND/ngày
Phẫu thuật Mỗi đợt điều trị Theo chi phí y tế
Điều trị trước/sau nhập viện Trước 30 ngày, sau 60 ngày Theo chi phí y tế
Chi phí y tế nội trú khác Mỗi đợi điều trị Theo chi phí y tế
Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà Tối đa 2 đợt điều trị/năm 1.500.000 VND/đợt
Ghép tạng (người hiến tạng) Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương 50% chi phí phẫu thuật

Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị trong ngày Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) Theo chi phí thực tế
Điều trị trong ngày Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (mỗi bệnh/năm) 5.000.000 VND
Lọc máu Mỗi năm hợp đồng 5.000.000 VND

Quyền Lợi Điều Trị Ung Thư

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị Ung thư Mỗi lần điều trị Theo chi phí y tế

Quyền Lợi Cấp Cứu

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) 3.000.000 VND
Vận chuyển cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) 1.500.000 VND

Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú

Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế 5.000.000 VND
Mỗi lần khám

• Khám bệnh

• Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh

• Thuốc theo toa

• Vật lý trị liệu

500.000 VND
Tư vấn sức khỏe tâm thần Mỗi năm hợp đồng 0 VND

Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế 1.000.000 VND
Mỗi năm hợp đồng

• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán

• Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang)

• Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm)

• Viêm nướuviêm nha chu,

• Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác)

• Nhổ răng, điều trị tủy răng,

• Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng

• Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng)

Mức chi trả: 80% chi phí y tế

NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND

Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú

Gói Nâng Cao

Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Điều Trị

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phạm vi địa lý Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ)
30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi Chi trả 80% chi phí y tế điều trị nội trú tại BV Tư nhân
STBH/năm hợp đồng 250.000.000 VND
Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm + 250.000.000 VND

Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phòng, giường bệnh Tối đa 100 ngày/năm 1.500.000 VND/ngày
Phòng Chăm sóc đặc biệt Tối đa 30 ngày/năm Theo chi phí y tế
Giường người thân Tối đa 30 ngày/năm, 1 người thân 250.000 VND/ngày
Phẫu thuật Mỗi đợt điều trị Theo chi phí y tế
Điều trị trước/sau nhập viện Trước 30 ngày, sau 60 ngày Theo chi phí y tế
Chi phí y tế nội trú khác Mỗi đợi điều trị Theo chi phí y tế
Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà Tối đa 2 đợt điều trị/năm 2.500.000 VND/đợt
Ghép tạng (người hiến tạng) Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương 50% chi phí phẫu thuật

Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị trong ngày Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) Theo chi phí thực tế
Điều trị trong ngày Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (mỗi bệnh/năm) 7.000.000 VND
Lọc máu Mỗi năm hợp đồng 7.000.000 VND

Quyền Lợi Điều Trị Ung Thư

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị Ung thư Mỗi lần điều trị Theo chi phí y tế

Quyền Lợi Cấp Cứu

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) 6.000.000 VND
Vận chuyển cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) 3.000.000 VND

Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú

Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế 10.000.000 VND
Mỗi lần khám

• Khám bệnh

• Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh

• Thuốc theo toa

• Vật lý trị liệu

1.000.000 VND
Tư vấn sức khỏe tâm thần Mỗi năm hợp đồng 0 VND

Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế 2.000.000 VND
Mỗi năm hợp đồng

• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán

• Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang)

• Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm)

• Viêm nướu,viêm nha chu

• Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác)

• Nhổ răng, điều trị tủy răng,

• Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng

• Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng)

Mức chi trả: 80% chi phí y tế

NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND

Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú

Gói Toàn Diện

Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Điều Trị

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phạm vi địa lý Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ)
30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi Chi trả 80% chi phí y tế điều trị nội trú tại BV Tư nhân
STBH/năm hợp đồng 500.000.000 VND
Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm + 500.000.000 VND

Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phòng, giường bệnh Tối đa 100 ngày/năm 2.500.000 VND/ngày
Phòng Chăm sóc đặc biệt Tối đa 30 ngày/năm Theo chi phí y tế
Giường người thân Tối đa 30 ngày/năm, 1 người thân 500.000 VND/ngày
Phẫu thuật Mỗi đợt điều trị Theo chi phí y tế
Điều trị trước/sau nhập viện Trước 30 ngày, sau 60 ngày Theo chi phí y tế
Chi phí y tế nội trú khác Mỗi đợi điều trị Theo chi phí y tế
Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà Tối đa 2 đợt điều trị/năm 5.000.000 VND/đợt
Ghép tạng (người hiến tạng) Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương 50% chi phí phẫu thuật

Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị trong ngày Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) Theo chi phí thực tế
Điều trị trong ngày Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (mỗi bệnh/năm) 10.000.000 VND
Lọc máu Mỗi năm hợp đồng 10.000.000 VND

Quyền Lợi Cấp Cứu

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) 10.000.000 VND
Vận chuyển cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) 5.000.000 VND

Quyền Lợi Thai Sản

Phạm vi: Việt Nam | Áp dụng cho NĐBH từ 18 tuổi đến trước 46 tuổi | Mức chi trả theo quy định từng năm.

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng 25.000.000 VND
Mức chi trả Tỷ lệ chi trả theo chi phí y tế:
• Năm đầu tiên: 50%
• Năm thứ 2: 80%
• Từ năm thứ 3: 100%
Khám thai Tối đa 8 lần/năm 1.000.000 VND/lần
Phòng và Giường Tối đa 100 ngày/năm 2.500.000 VND/ngày
Phòng chăm sóc đặc biệt Tối đa 30 ngày/năm Theo chi phí y tế
Sinh thường hoặc sinh mổ Theo chỉ định của bác sĩ Theo chi phí y tế
Biến chứng thai sản Mỗi năm hợp đồng Theo chi phí y tế
Chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 7 ngày sau khi sinh Mỗi năm hợp đồng Theo chi phí y tế

Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú

Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế 20.000.000 VND
Mỗi lần khám

• Khám bệnh

• Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh

• Thuốc theo toa

• Vật lý trị liệu

2.000.000 VND
Tư vấn sức khỏe tâm thần Mỗi năm hợp đồng 2.000.000 VND

Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế 5.000.000 VND
Mỗi năm hợp đồng

• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán

• Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang)

• Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm)

• Viêm nướu,viêm nha chu

• Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác)

• Nhổ răng, điều trị tủy răng,

• Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng

• Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng)

Mức chi trả: 80% chi phí y tế

NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND

Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú

Gói Hoàn Hảo

Quyền Lợi Sản Phẩm: An Tâm Điều Trị

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phạm vi địa lý Việt Nam hoặc Toàn cầu (Trừ Hoa Kỳ)
30 ngày Tuổi - Tròn 5 Tuổi Chi trả 80% chi phí y tế điều trị nội trú tại BV Tư nhân
STBH/năm hợp đồng 1.000.000.000 VND
Nhân đôi bảo vệ tại bệnh viện công Áp dụng khi đã chi trả hết STBH của chương trình bảo hiểm trong năm + 1.000.000.000 VND

Quyền Lợi Điều Trị Nội Trú

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Phòng, giường bệnh Tối đa 100 ngày/năm 5.000.000 VND/ngày
Phòng Chăm sóc đặc biệt Tối đa 30 ngày/năm Theo chi phí y tế
Giường người thân Tối đa 30 ngày/năm, 1 người thân 1.000.000 VND/ngày
Phẫu thuật Mỗi đợt điều trị Theo chi phí y tế
Điều trị trước/sau nhập viện Trước 30 ngày, sau 60 ngày Theo chi phí y tế
Chi phí y tế nội trú khác Mỗi đợi điều trị Theo chi phí y tế
Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà Tối đa 2 đợt điều trị/năm 10.000.000 VND/đợt
Ghép tạng (người hiến tạng) Tim, phổi, gan, tủy, thận, tủy xương 50% chi phí phẫu thuật

Quyền Lợi Điều Trị Trong Ngày

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị trong ngày Phẫu Thuật, thủ thuật (mỗi năm hợp đồng) Theo chi phí thực tế
Điều trị trong ngày Viêm phế quản, Sốt xuất huyết, Cúm, Viêm phổi (mỗi bệnh/năm) Theo chi phí y tế
Lọc máu Mỗi năm hợp đồng 50.000.000 VND

Quyền Lợi Cấp Cứu

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
Điều trị cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) Theo chi phí y tế
Vận chuyển cấp cứu Do tai nạn hoặc bệnh (mỗi lần cấp cứu) Theo chi phí y tế

Quyền Lợi Thai Sản

Phạm vi: Việt Nam | Áp dụng cho NĐBH từ 18 tuổi đến trước 46 tuổi | Mức chi trả theo quy định từng năm.

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng 25.000.000 VND
Mức chi trả Tỷ lệ chi trả theo chi phí y tế:
• Năm đầu tiên: 50%
• Năm thứ 2: 80%
• Từ năm thứ 3: 100%
Khám thai Tối đa 8 lần/năm 1.500.000 VND/lần
Phòng và Giường Tối đa 100 ngày/năm 2.500.000 VND/ngày
Phòng chăm sóc đặc biệt Tối đa 30 ngày/năm Theo chi phí y tế
Sinh thường hoặc sinh mổ Theo chỉ định của bác sĩ Theo chi phí y tế
Biến chứng thai sản Mỗi năm hợp đồng Theo chi phí y tế
Chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 7 ngày sau khi sinh Mỗi năm hợp đồng Theo chi phí y tế

Quyền Lợi Bổ Sung: Ngoại Trú

Khách hàng có thể lựa chọn tham gia thêm Quyền lợi Điều trị ngoại trú và/hoặc Quyền lợi Chăm sóc nha khoa theo quy định của Công ty tại từng thời điểm.

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng AIA Việt Nam chi trả 80% chi phí y tế 40.000.000 VND
Mỗi lần khám

• Khám bệnh

• Xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh

• Thuốc theo toa

• Vật lý trị liệu

4.000.000 VND
Tư vấn sức khỏe tâm thần Mỗi năm hợp đồng 4.000.000 VND

Quyền Lợi Bổ Sung: Nha Khoa

Quyền lợi Chi tiết Số tiền
STBH/năm hợp đồng Phạm vi: Việt Nam | Mức chi trả: 80% chi phí y tế 10.000.000 VND
Mỗi năm hợp đồng

• Phí khám, tư vấn, xét nghiệm và chẩn đoán

• Chẩn đoán hình ảnh theo chỉ định (X-quang)

• Cạo vôi răng (tối đa 2 lần/ năm)

• Viêm nướu,viêm nha chu

• Trám răng (amalgam, vật liệu tương tự khác)

• Nhổ răng, điều trị tủy răng,

• Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng

• Bọc răng (loại trừ implant, cầu răng)

Mức chi trả: 80% chi phí y tế

NĐBH: Người được bảo hiểm | STBH: Số tiền bảo hiểm | Đơn vị tính: VND

Khách hàng chỉ được lựa chọn tham gia Quyền lợi chăm sóc nha khoa khi đã tham gia Quyền lợi Điều trị ngoại trú

Tính phí bảo hiểm nhanh

* Hệ thống tự động thêm dấu phân cách hàng nghìn khi bạn nhập

Phí sản phẩm chính: 0 VNĐ
Phí bảo hiểm sức khỏe: 0 VNĐ
TỔNG PHÍ TẠI VIỆT NAM:
0 VNĐ
* Đơn vị tính: VNĐ/năm

XEM THÊM BÀI ĐĂNG KHÁC BẠN NHÉ

Nhận xét

HOẠT ĐỘNG CỦA CHÚNG TÔI

Liên hệ với chúng tôi

Nhận Tư Vấn Miễn Phí Ngay Hôm Nay

Đội ngũ chuyên viên AIA sẵn sàng hỗ trợ bạn 24/7
Giải đáp mọi thắc mắc và giúp bạn chọn gói bảo hiểm phù hợp nhất.

📞
Hotline 24/7
090 385 3039
✉️
Email
duyngoaia@gmail.com
📍
Trụ sở chính
Tầng 15, Tòa nhà Vincom
45A Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1
TP. Hồ Chí Minh

Đăng ký tư vấn miễn phí

Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin của bạn

Trang web này được bảo vệ bởi reCAPTCHA.
Google Chính sách bảo mật & Điều khoản dịch vụ được áp dụng.